- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Anh Nguyễn Văn T xin ly hôn chị Sầm Thị T"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Văn T và chị Sầm Thị T
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2- P TỈNH P | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 51 /2025/QĐST-HNGĐ | P, ngày 07 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 132/2025/TLST-HNGĐ ngày 18 tháng 12 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Anh Nguyễn Văn T, sinh năm 1989
- Bị đơn: Chị Sầm Thị T, sinh năm 1984
Đều HKTT: Khu 15, xã P, tỉnh P
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự. nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 30 tháng 12 năm 2025
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 30 tháng 12 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Văn T và chị Sầm Thị T
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Anh Nguyễn Văn T và chị Sầm Thị T đều thống nhất xác định vợ chồng không có con chung.
- Về tài sản chung, nợ chung và công sức đóng góp: Hai bên đều thống nhất xác định không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Hai bên thống nhất thỏa thuận anh Nguyễn Văn T tự nguyện chịu cả 150.000 đồng án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm. Xác nhận anh Nguyễn Văn T đã nộp số tiền tạm ứng án phí là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai số 0006887 ngày 18/12/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh P. Hoàn trả cho anh Nguyễn Văn T số tiền tạm ứng án phí sơ thẩm là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Phòng GĐ, KT, TT và THA TAND tỉnh P; - Đương sự; - VKSND khu vực 2- P; - Thi hành án dân sự tỉnh P; - UBND xã P, tỉnh P; ( ĐK KH ngày 28/7/2023 tại UBND xã S cũ) - Lưu hồ sơ vụ án;. - Lưu VP-KT. | THẨM PHÁN Nguyễn Thị Phong Phú |