vanban.org

Quyết định 51/2025/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa chị Phạm Thị Thùy D và anh Bùi Yến K. Quan hệ hôn nh n theo giấy chứng nhận kết hôn số 25, ngày 30/7/2024 của Ủy ban nhân dân xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre chấm dứt kể từ ng y quyết ịnh của Tòa án có hiệu lực.

Công nhận sự thỏa thuận giữa các ương sự: 1. Về con chung: Không có. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa chị Phạm Thị Thùy D và anh Bùi Yến K. Quan hệ hôn nh n theo giấy chứng nhận kết hôn số 25, ngày 30/7/2024 của Ủy ban nhân dân xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre chấm dứt kể từ ng y quyết ịnh của Tòa án có hiệu lực.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật tố tụng d n sự; Điều 213 Bộ luật tố tụng d n sự; Điều 55 Luật Hôn nh n v gia nh
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BA TRI - TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 51/2025/QĐST-HNGĐBa Tri, ngày 16 tháng 4 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nh n v gia nh thụ l số: 70/2025/TLST- HNGĐ ng y 07 tháng 3 năm 2025, giữa:

- Nguyên đơn: Chị Phạm Thị Thùy D, sinh năm 2000.

Địa chỉ: ấp T, xã T, huyện B, tỉnh B.

- Bị đơn: Anh Bùi Yến K, sinh năm 1998.

ĐKTT: ấp T, xã T, huyện B, tỉnh B.

Địa chỉ tạm trú: ấp B, xã M, huyện B, tỉnh B

Căn cứ v o Điều 212 v Điều 213 của Bộ luật tố tụng d n sự;

Căn cứ v o các Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nh n v gia nh;

Căn cứ v o biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v ho giải th nh ng y 08 tháng 4 năm 2025.

XÉT THẤY:

Việc thuận t nh ly hôn v thoả thuận của các ương sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v ho giải th nh ng y 08 tháng 4 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện v không vi phạm iều cấm của luật, không trái ạo ức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ng y, kể từ ng y lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v ho giải th nh, không có ương sự n o thay ổi kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa chị Phạm Thị Thùy D và anh Bùi Yến K. Quan hệ hôn nh n theo giấy chứng nhận kết hôn số 25, ngày 30/7/2024 của Ủy ban nhân dân xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre chấm dứt kể từ ng y quyết ịnh của Tòa án có hiệu lực.

2. Công nhận sự thỏa thuận giữa các ương sự:

2.1. Về con chung: Không có.

2.2. Về t i sản chung: Chị D và anh K không yêu cầu giải quyết.

2.3. Về nợ chung: Chị D và anh K trình bày không có.

2.4. Án phí hôn nhân và gia nh hòa giải th nh là: 150.000 (Một trăm năm mươi ngh n ồng) chị Phạm Thị Thùy D tự nguyện nộp v ược khấu trừ v o số tiền tạm ứng án phí ã nộp 300.000 (Ba trăm nghìn ồng) theo biên lai thu tiền số 0009123 ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chi cục Thi h nh án d n sự huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. Sau khi khấu trừ, chị D ược nhận lại số tiền 150.000 (Một trăm năm mươi ngh n ồng).

Trường hợp bản án, quyết ịnh ược thi hành theo quy ịnh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người ược thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy ịnh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án ược thực hiện theo quy ịnh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

3. Quyết ịnh n y có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban h nh v không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ