- Tranh chấp gì? Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản — án dân sự — "Ông Đặng Minh T - Ông Nguyễn Văn T1"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN UY MỎ ÀY M TỈ BẾ TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 51/2025/QĐST- DS | Mỏ Cày Nam, ngày 06 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊ
Ô
Ậ SỰ T OẢ T UẬ
Á ĐƯƠ SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào iên n hoà gi i thành ngày 29 tháng 5 năm 2025 về vi c các ư ng sự tho thuận ư c v i nhau về vi c gi i quy t toàn ộ vụ án dân sự thụ l số: 275/2024/TLST-DS ngày 04 tháng 10 năm 2024 về vi c Tranh ch p h p đồng mua án tài s n
ÉT T ẤY:
Các tho thuận của các ư ng sự ư c ghi trong iên n hoà gi i thành về vi c gi i quy t toàn ộ vụ án là tự nguy n; nội dung tho thuận giữa các ư ng sự không vi phạm iều cấm của luật và không trái ạo ức xã hội.
Đã h t thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập iên n hoà gi i thành, không có ư ng sự nào thay ổi ki n về sự tho thuận ó.
QUYẾT ĐỊ :
1. Công nhận sự tho thuận của các ư ng sự:
- Nguyên đơn: Ông Đặng Minh T, sinh năm 1985. N i cư trú: Ấp T, xã T, huy n M, tỉnh B n Tre.
Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Ch Nguyễn Th Hồng S, sinh năm 1997, a chỉ: Ấp A, xã Đ, huy n M, tỉnh B n Tre (Văn n ủy quyền ngày 07/8/2024).
- đơn: 1/ Ông guyễn Văn T1, sinh năm 1978 (ch t năm 2024 ; 2/ Bà Bùi Thị , sinh năm 1977. C ng cư trú: Ấp T, xã T, huy n M, tỉnh B n Tre.
Người k th a quyền, ngh a v t t ng của ng Nguyễn Văn T1:
Bà Bùi Thị , sinh năm 1977
Ch guyễn gọc M, sinh năm 1998
Ch guyễn gọc , sinh năm 2000
Bà guyễn Thị Đ, sinh năm 1957
C ng cư trú: Ấp T, xã T, huy n M, tỉnh B n Tre.
Người ại di n theo u quyền của ch Nguyễn Ngọc M và ch Nguyễn Ngọc H: Bà B i Th X, sinh năm 1977, a chỉ: Ấp T, xã T, huy n M, tỉnh B n Tre (văn n u quyền ngày 14/5/2025 và ngày 22/5/2025 .
2. Sự tho thuận của các ư ng sự cụ thể như sau:
- Bà B i Th X và ch Nguyễn Ngọc H, ch Nguyễn Ngọc M có ngh a vụ liên i tr cho ông Đặng Minh T số tiền n thức ăn chăn nuôi gốc là 144.600.000 ồng (một trăm ốn mư i ốn tri u sáu trăm ngàn ồng , ông Đặng Minh T không yêu c u t nh lãi. Thời hạn tr n là khi quy t nh của Tòa án có hi u lực pháp luật.
Kể từ ngày quy t nh có hi u lực pháp luật ( ối v i các trường h p c quan thi hành án có quyền chủ ộng ra quy t nh thi hành án hoặc kể từ ngày có n yêu c u thi hành án của người ư c thi hành án ( ối v i các kho n tiền ph i tr cho người ư c thi hành án cho n khi thi hành án xong tất c các kho n tiền, hàng tháng ên ph i thi hành án còn ph i ch u kho n tiền lãi của số tiền còn ph i thi hành án theo mức lãi suất quy nh tại kho n 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
- Ghi nhận ông Đặng Minh T, à B i Th X, ch Nguyễn Ngọc H và ch Nguyễn Ngọc M không yêu c u à Nguyễn Th Đ c ng liên i ngh a vụ v i à B i Th X, ch Nguyễn Ngọc H và ch Nguyễn Ngọc M tr số tiền n thức ăn chăn nuôi gốc là 144.600.000 ồng (một trăm ốn mư i ốn tri u sáu trăm ngàn ồng cho ông Đặng Minh T.
- Về án ph :
Án ph dân sự s thẩm là 3.615.000 ồng ( a tri u sáu trăm mười lăm ngàn ồng à B i Th X và ch Nguyễn Ngọc M, ch Nguyễn Ngọc H tự nguy n liên i ch u toàn ộ.
Hoàn tr số tiền tạm ứng án ph là 4.485.000 ồng ( ốn tri u ốn trăm tám mư i lăm ngàn ồng theo iên lai thu tạm ứng án ph , l ph tòa án số 0003729 ngày 03/10/2024 cho ông Đặng Minh T.
3. Quy t nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi ư c an hành và không
kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quy t nh này ư c thi hành theo quy nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người ư c thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc cưỡng ch thi hành án theo quy nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án ư c thực hi n theo quy nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các ư ng sự (2b); - VKSND huy n MCN(1b); - Chi cục THADS H.MCN(1b); - TAND tỉnh B n Tre(1b); - Lưu HS, VP (3b). TC:8b. | T ẨM P Á Tr n Thanh Phong |