- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Chị H xin ly hôn với a T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN LT TỈNH VĨNH PHÚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 51/2024/QĐST-HNGĐ | LT, ngày 28 tháng 6 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN LT- TỈNH VĨNH PHÚC
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Bà Kim Thị Ánh Vân Hội thẩm nhân dân: Ông Nguyễn Trung Thành
Ông Nguyễn Tiến Sửu
Căn cứ vào các Điều 212, 213 và Điều 246 của Bộ luật tố tụng dân sự; Nghị quyết số: 326/2016/ UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí toà án. Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 62/2024/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng 4 năm 2024.
XÉT THẤY
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện; không vi phạm điều cấm của pháp luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Chị Trần Thu H, sinh năm 1990 Nơi cư trú: Thôn M, xã T, huyện LT, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Bị đơn: Anh Nguyễn Anh T, sinh năm 1986 Nơi cư trú:: Thôn T, xã Đ, huyện LT, tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: 2.1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trần Thu H và anh Nguyễn Anh T. 2.2. Về con chung: Chị Trần Thu H được trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cháu Nguyễn Phương T, sinh ngày 28/7/2013; anh T không phải cấp dưỡng nuôi con chung cùng chị H và có quyền thăm nom, chăm sóc con chung mà không ai được cản trở. 2.3. Về tài sản chung, tài sản riêng, công nợ, công sức: Hai bên không yêu cầu, không xem xét giải quyết. 3. Về án phí: Chị Trần Thu H phải chịu 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu số 0000265 ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện LT, tỉnh Vĩnh Phúc; Chị H đã nộp đủ án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm. 4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - VKSND huyện LT; - Chi cục THADS huyện LT; - Các đương sự; - UBND xã Đ (ĐKKH năm 2011); - Lưu hồ sơ vụ án, VP | T/M HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA (đã ký) Kim Thị Ánh Vân |