vanban.org

Quyết định 51/2024/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C n n ận sự t uận t n ly n ữ n N uyễn M n V v c ị Huỳn T ị

N ọc T. Qu n ệ n n n t eo ấy c ứn n ận kết n số 30, n y 03/7/2017 củ Ủy ban nhân dân xã M, uyện B, tỉn Bến Tre chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tòa án có Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu ly hôn"
  • Tòa quyết gì? C n n ận sự t uận t n ly n ữ n N uyễn M n V v c ị Huỳn T ị
  • Căn cứ chính? Luật Hôn n n v ình; Bộ luật Tố tụng dân sự

TOÀ ÁN NHÂN DÂN

TOÀ ÁN

NHÂN DÂN H

UYỆN BA TRI - TỈNH BẾN TRE Số: 51/2024/QĐST-HNGĐ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ba Tri, ngày 25 tháng 3 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ n n n n v n t ụ lý số: 56/2024/TLST-HNGĐ n ày 22 t n 02 năm 2024, ữa: - Nguyên đơn: Anh N uyễn M n V, s n năm 1988. Địa chỉ: Số E, xã A, uyện B, tỉn Bến Tre. - Bị đơn: C ị Huỳn T ị N ọc T, s n năm 1986. Địa chỉ: Số A, xã M, uyện B, tỉn Bến Tre. Căn cứ v o Đ ều 212 v Đ ều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ v o Đ ều 55, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn n n v ình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 15 tháng 3 năm 2024.

XÉT THẤY:

V ệc t uận t n ly n v t oả t uận củ c c ươn sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 15 tháng 3 năm 2024 l o n to n tự nguyện và không vi phạm ều cấm của luật, k n tr ạo ức xã ộ . Đã ết t ờ ạn 07 n y, kể từ n y lập b ên bản n ận sự tự n uyện ly n v o ả t n , k n có ươn sự n o t y ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C n n ận sự t uận t n ly n ữ n N uyễn M n V v c ị Huỳn T ị N ọc T. Qu n ệ n n n t eo ấy c ứn n ận kết n số 30, n y 03/7/2017 củ Ủy ban nhân dân xã M, uyện B, tỉn Bến Tre chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tòa án có ệu lực. 2. Công nhận sự thỏa thuận giữ c c ươn sự: - Về con c un : Chị Huỳnh Thị Ngọc T có quyền trực tiếp nuôi cháu Nguyễn Huỳnh Minh K, sinh ngày 08/4/2020. Anh V tự nguyện cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 2.000.000 (hai triệu đồng) ến khi cháu K ủ 18 tuổi. Thời gian cấp dưỡn ược tính từ ngày 01/4/2024. Anh N uyễn M n V có quyền t ăm nom con c un , k n ược cản trở. Khi có n u cầu, v lợ íc củ con, bên có quyền yêu cầu t y ổ n ười trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con. - Về t sản c un : K n có. - Về nợ c un : K n có. - Về án phí (hôn nhân + cấp dưỡn ) sơ t ẩm do hò ả t n nên ảm 50%: 300.000 (b trăm n n ồng), anh V tự n uyện c ịu v ược trừ vào số tiền tạm ứng án p í ã nộp l 300.000 (B trăm n n ồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số 0004053 ngày 29 tháng 01 năm 2024 củ C cục T n n d n sự uyện B Tr , tỉn Bến Tre. Án phí, anh V ã nộp xon . Trường hợp bản n, quyết ịn ược thi hành theo quy ịnh tạ Đ ều 2 Luật T n n d n sự t n ườ ược thi hành án dân sự, n ười phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi n n t eo quy ịnh tạ c c ều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi n n ược thực hiện t eo quy ịnh tạ Đ ều 30 Luật thi hành án dân sự. 3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật n y s u k ược ban hành và không bị kháng cáo, kháng ng ị t eo t ủ tục p úc t ẩm.

Cỡ chữ