- Tranh chấp gì? án dân sự — "hợp đồng mua bán tài sản"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN H. TÂN PHÚ ĐÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH TIỀN GIANG ______________ Số: 48/2019/QĐST-DS | Tân Phú Đông, ngày 19 tháng 8 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 09 tháng 8 năm 2019 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 56/2019/TLST-DS ngày 18 tháng 7 năm 2019.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Nguyên đơn: Ông Mai Hữu K , sinh năm 1947
Địa chỉ: Ấp Tân Th , xã Tân Ph , huyện A, tỉnh B.
- Bị đơn: Ông Trần Văn P , sinh năm 1956
Địa chỉ: ấp Tân Th, xã Tân Ph, huyện A, tỉnh B.
2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Ông P có nghĩa vụ trả cho ông K số tiền là 113.000.000 đồng (Một trăm mười ba triệu đồng). Cụ thể như sau:
+ Lần 1: ngày 09/9/2019 trả 60.000.000 đồng.
+ Lần 2: ngày 08/11/2019 trả 53.000.000 đồng.
- Về án phí:
+ Ông K nộp 825.000 đồng án phí dân sự sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 2.825.000 đồng theo biên lai thu số 49182 ngày 18/7/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện A nên hoàn lại cho ông K số tiền 2.000.000 đồng.
+ Ông P nộp 1.412.000 đồng án phí dân sự sơ thẩm. Ông P tự nguyện nộp thay cho ông K số tiền án phí dân sự sơ thẩm là 587.500 đồng. Như vậy, tổng cộng ông P có nghĩa vụ nộp số tiền án phí dân sự sơ thẩm là 2.000.000 đồng.
K t ngày quy t đ nh có hi u l c pháp lu t (đ i v i tr ng h p c quan thi hành án có quyền ch đ ng ra quy t đ nh thi hành án) hoặc k t ngày ông K có đ n yêu cầu thi hành án cho đ n khi thi hành án xong, t t c các kho n tiền, hàng tháng ng i ph i thi hành án còn ph i ch u thêm kho n tiền lãi c a s tiền còn ph i thi hành án theo m c lãi su t quy đ nh t i kho n 2 Điều 357 B lu t Dân s 2015 t ng ng v i th i gian ch m thi hành án.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự, người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện A; - Lưu hồ sơ vụ án; | THẨM PHÁN Phan Thị Kiều O |