vanban.org

Quyết định 46 — Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:

Nguyên đơn: Ông Trần Ngọc L , sinh năm 1960. Bị đơn: 1. Ông Văn Đăng V , sinh năm 1985. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "Tranh chấp về hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

: 46/2020/QĐ T-DSHàm Thu n B c, ngày 26 tháng 11 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;

Căn cứ vào iên n h a gi i thành ngày 18 th ng 11 năm 2020 về vi c c c đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i quyết toàn ộ vụ n dân sự thụ lý s 152/2020/TLST-DS ngày 28 tháng 10 năm 2020 về vi c Tranh ch p về hợp đ ng chuy n nhượng quyền s dụng đ t”.

XÉT THẤY:

Các th a thuận của c c đương sự được ghi trong iên n hoà gi i thành về vi c gi i quyết toàn ộ vụ n là tự nguy n; nội dung tho thuận giữa c c đương sự không vi phạm điều c m của luật và không tr i đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, k từ ngày lập iên n hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:

Nguyên đơn: Ông Trần Ngọc L , sinh năm 1960.

Bị đơn: 1. Ông Văn Đăng V , sinh năm 1985.

2. Bà Trương Thị Thu T , sinh năm 1983.

C ng địa ch : Thôn B, xã Đ, huy n H, t nh B nh Thuận.

2. ự tho thuận của c c đương sự cụ th như sau:

- Nguyên đơn ông Trần Ngọc L yêu cầu vợ ch ng ông Văn Đăng V và bà Trương Thị Thu T ph i tr cho ông L s tiền chuy n nhượng nhà và đ t còn nợ lại là 200.000.000đ ng (hai trăm tri u đ ng).

Vợ ch ng ông Văn Đăng V và à Trương Thị Thu T tự nguy n, th a thuận, đ ng ý theo yêu cầu của ông Trần Ngọc L là ph i tr cho ông Trần Ngọc L s tiền chuy n nhượng nhà và đ t còn nợ lại là 200.000.000đ ng (hai trăm tri u đ ng).

K từ ngày quyết định có hi u lực ph p luật (đ i với c c trường hợp cơ quan thi hành n có quyền chủ động ra quyết định thi hành n) hoặc k từ ngày có đơn yêu cầu thi hành n của người được thi hành n (đ i với c c kho n tiền ph i tr cho người được thi hành n) cho đến khi thi hành n xong t t c c c kho n tiền, hàng th ng bên ph i thi hành n c n ph i chịu kho n tiền lãi của s tiền c n ph i thi hành n theo mức lãi su t quy định tại kho n 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.

- Về án phí: Vợ ch ng ông Văn Đăng V và à Trương Thị Thu T tự nguy n th a thuận chịu 5.000.000 đ ng án phí dân sự sơ th m.

Ông Trần Ngọc L Không ph i chịu n phí dân sự sơ th m. Ông Trần Ngọc L được miễn nộp tiền tạm ứng án phí theo Đi m đ Điều 12 của Nghị Quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy an thường vụ Qu c hội quy định về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý và s dụng án phí và l phí Tòa án nên không x lý hoàn tr tiền tạm ứng án phí.

3. Quyết định này có hi u lực ph p luật ngay sau khi được an hành và không ị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ tục phúc th m.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự th người được thi hành n dân sự, người ph i thi hành n dân sự có quyền th a thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự nguy n thi hành n hoặc ị cưỡng chế thi hành n theo quy định tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n được thực hi n theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.

Cỡ chữ