vanban.org

Quyết định 46/2025/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Thành Đ.

ng s cụ thể nh sau: 1. Về hôn nhân: Chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Thành Đ thuận tình ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Thị T - Nguyễn Thành Đ"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Thành Đ.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 24 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
ÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN PHƯỚC LONG
TỈNH BẠC LIÊU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 46/2025/QĐST-HNGĐP, ngày 05 tháng 3 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NH N THU N T NH LY H N

V SỰ THỎA THU N CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ án Hôn nhân và Gia đình thụ lý số 75/2025/TLST-HNGĐ ngày 25 tháng 02 năm 2025, giữa:

Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị T, sinh năm 1991

Địa chỉ: Ấp H, xã M, huyện H, tỉnh Bạc Liêu. Bị đơn: Anh Nguyễn Thành Đ, sinh năm 1988

Địa chỉ: Ấp A, xã P, huyện P, tỉnh Bạc Liêu.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 24, khoản 7 Điều 26 và điểm a khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 25 tháng 02 năm 2025.

XÉT THẤY:

Vi c thu n tình ly hôn và th a thu n c a các

ng s

c ghi nh n trong biên b n ghi nh n s t nguy n ly hôn và hòa gi i thành ngày 25 tháng 02 năm 2025 là hoàn toàn t nguy n và không trái pháp lu t, không trái o c xã h i.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể t ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không c đương sự nào thay đ i ý kiến về sự thỏa thuận đ .

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Thành Đ. 2. Công nh n s th a thu n c a các

ng s cụ thể nh sau:

2.1. Về hôn nhân: Chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Thành Đ thuận tình ly hôn.

2.2.Về con chung: Chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Thành Đ thống nhất thỏa thuận khi ly hôn chị T được tiếp tục chăm s c, nuôi dưỡng, giáo dục cháu Nguyễn Quốc T1, sinh ngày 15/9/2014. Anh Nguyễn Thành Đ c quyền và nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được cản trở. Hiện cháu Nguyễn Quốc T1 đang sống chung với chị Nguyễn Thị T.

2.3. Về cấp dưỡng: Chị Nguyễn Thị T không yêu cầu nên không xem xét giải quyết.

2.4. Về tài sản chung và nợ chung: Không c , không yêu cầu nên không xem xét giải quyết.

2.5. Về án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: Chị Nguyễn Thị T tự nguyện nộp tiền án phí hôn nhân sơ thẩm là 150.000 đồng, chị Nguyễn Thị T đã nộp tiền tạm ứng án phí là 300.000 đồng theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0003230 ngày 25/02/2025 nên được chuyển thu án phí trong giai đoạn thi hành án. Chị Nguyễn Thị T còn được nhận lại 150.000 đồng. Anh Nguyễn Thành Đ không phải chịu án phí.

3. Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ