- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Du - Thái"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các bên đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HÀM TÂN TỈNH BÌNH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 46/2019/QĐST-DS |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN GIỮA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 02 tháng 8 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số132/2019/TLST-DS ngày 24tháng 7năm 2019 về việc “Tranh chấp hợp đồng mua bán tài sản”.
XÉT THẤY
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thỏa thuận của các bên đƣơng sự:
Nguyên đơn: ÔngTrần D, sinh năm: 1958
Địa chỉ: Đ, T, H, B.
Bị đơn:
ÔngHồ Xuân T, sinh năm : 1971
Địa chỉ: Đ, T, H, B.
Ngườ i có quyền lợi và nghia vụ liên quan: Bà Phan Thi ̣ Ngọc B, sinh năm:
̃ 1967
Đi ̣a chi: Đ, T, H, B.̉
2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
-Ông Hồ Xuân T và bà Phan Thị Ngọc B đồng ý trả cho ông Trần D số tiền 184.933.000 (mô ̣t trăm tám mươi bốn triê ̣u chin trăm ba mươi ba nghin) đồng.
́
̀
Kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật và có đơn yêu cầu thi hành án, nếu bên có nghĩa vụ chậm trả tiền thì bên đó phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả. Lãi suất phát sinh do chậm trả tiền được xác định theo thỏa thuận của các bên nhưng không được vượt quá mức lãi suất được quy định tại khoản 1 Điều 468 Bộ luật Dân sự; nếu không có thỏa thuận thì thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự.
- Về án phí:
+ Ông Hồ Xuân T và bà Phan Thị Ngọc B tự nguyên chịu 2.311.662 đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm.
+ Ông Trần D tự nguyên chịu 2.311.662 đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định có hiệu lực theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 9 Luật Thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Bình Thuận; - VKSND huyện Hàm Tân; - Chi cục THADS huyện Hàm Tân; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN Đỗ Phú Phƣớc |