- Tranh chấp gì? Các tranh chấp dân sự trong trường hợp chưa có điều luật áp dụng — án dân sự — "Nguyễn Thị Q - NGUYỄN NGỌC T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Q, sinh năm: 1967.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN LÂM HÀ TỈNH LÂM ĐỒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 46/2017/QĐST-DS | Lâm Hà, ngày 28 tháng 9 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
- Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
- Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 20 tháng 9 năm 2017 về việc các đương sự thỏa thuận được v i nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 119/2017/TLST-DS ngày 28 tháng 8 năm 2017.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Q, sinh năm: 1967. Đ a ch : Thôn P, xã T, huyện âm à, t nh âm Đ ng. Bị đơn: Ông Nguyễn Ngọc T, sinh năm 1971. Đ a ch : Thôn P, xã T, huyện âm à, t nh âm Đ ng. 2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Ông Nguyễn Ngọc T tự nguyện trả cho bà Nguyễn Th Q số tiền là 2.240.000đ. Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, bên phải thi hành án còn phải trả số tiền lãi, tương ứng v i thời gian và số tiền chậm trả theo mức lãi suất quy đ nh khoản 2 Điều 357 Bộ luật Dân sự. Về án phí: Ông Nguyễn Ngọc T tự nguyện nhận ch u 150.000đ (một trăm năm mươi ngàn đ ng) tiền án phí dân sự sơ thẩm. oàn trả cho bà Nguyễn Th Q số tiền 300.000đ (ba trăm ngàn đ ng) theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số AA/2015/0003087 ngày 28/8/2017 của Chi cục thi hành án dân sự huyện âm à. 3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6,7 và 9 uật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND t nh (02); - VKSND huyện ; - Chi cục T ADS huyện ; - Các đương sự; - ưu h sơ vụ án. | THẨM PHÁN Nguyễn Văn Thanh |