- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "- Nguyên đơn: Anh Dương Minh H, sinh năm: 1998; nơi thường trú: Tổ 11, phường B, thành phố Hà Nội. CCCD số 001098029423 cấp ngày 06/11/2023.…"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Dương Minh H và chị Nguyễn S. 2.
- Căn cứ chính? Điều 27 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 - HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 453/2025/QĐST-HNGĐ | Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 445/2025/TLST-HNGĐ ngày 14 tháng 11 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Anh Dương Minh H, sinh năm: 1998; nơi thường trú: Tổ 11, phường B, thành phố Hà Nội. CCCD số xxxxxxxxxxxx cấp ngày 06/11/2023.
- Bị đơn: Chị Nguyễn S, sinh năm: 2003; nơi thường trú: Số 21 phố B 1, phường D, thành phố Hà Nội. CCCD số xxxxxxxxxxxx cấp ngày 24/4/2021. Căn cứ khoản 3 Điều 147; Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự; Luật phí và lệ phí; Khoản 7, Điều 26; khoản 5, 6 Điều 27 của Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Căn cứ vào Điều 55 và 58 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 18 tháng 11 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 18 tháng 11 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Dương Minh H và chị Nguyễn S. 2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 2.1. Về con chung: Anh Dương Minh H và chị Nguyễn S không có con chung, không yêu cầu Tòa án xem xét, giải quyết. 2.2. Về tài sản chung, công sức, công nợ: Anh Dương Minh H và chị Nguyễn S tự thỏa thuận nên không yêu cầu Toà án giải quyết. 2.3. Về án phí: Anh Dương Minh H tự nguyện chịu toàn bộ 150.000 đồng án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm được khấu trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai ký hiệu BLTU/25E số 0016408 ngày 14/11/2025 tại Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội. Hoàn trả lại anh Dương Minh H số tiền 150.000 đồng. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
| Nơi nhận: - TAND thành phố Hà Nội; - VKSND Khu vực 5 - Thành phố Hà Nội; - Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội; - UBND phường Ngọc Lâm (nay là UBND xã phường D, TP. Hà nội); Giấy CNKH số 07/2022; - Các đương sự; - Lưu văn phòng, hồ sơ. | THẨM PHÁN Lê Việt Phương |