vanban.org

Quyết định 4503/2022/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận s thuận tình ly hôn gi a ông Phạm Minh T với bà Lê Thị Kim P. 2.

Tòa án nhân dân TP. H Chí Minh; Viện kiểm sát nhân dân TP. H Chí Minh; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận s thuận tình ly hôn gi a ông Phạm Minh T với bà Lê Thị Kim P. 2.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4503/2022/QĐST-HNGĐThành phố Thủ Đức, ngày 16 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NH N N THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC-THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Căn c h s v án dân s th lý số 2730/2022/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 11 năm 2022, về việc “Ly hôn”, gi a: Nguyên đơn: Ông Phạm Minh T, sinh năm: 1976 Bị đơn: Bà Lê Thị Kim P, sinh năm: 1978 Cùng địa chỉ: A đường B, khu phố C, phường D, thành phố Thủ Đ c, Thành phố H Chí Minh. Căn c Điều 212 và Điều 213, Điều 397 Bộ luật Tố t ng dân s năm 2015; Căn c Điều 51; Điều 55; Điều 56; Điều 57; Điều 58; Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84, Điều 107, Điều 110 và Điều 116 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014; Căn c Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015; Căn c Nghị Quy t 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của U ban thường v Quốc hội quy định m c thu, mi m, gi m, thu nộp, qu n lý và s d ng án phí và lệ phí Toà án; Căn c Giấy ch ng nhận k t hôn số 80, quyển số một do Ủy ban nhân dân phường Bình Chiểu, quận Thủ Đ c (nay là thành phố Thủ Đ c), Thành phố H Chí Minh cấp ngày 11/8/1998; Căn c biên b n ghi nhận s t nguyện ly hôn và hòa gi i thành ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đ c.

X T TH Y:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đư ng s được ghi trong biên b n ghi nhận s t nguyện ly hôn và hòa gi i thành là hoàn toàn t nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đ c xã hội. Đã h t thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n ghi nhận s t nguyện ly hôn và hòa gi i thành, không có đư ng s nào thay đổi ý ki n về s thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận s thuận tình ly hôn gi a ông Phạm Minh T với bà Lê Thị Kim P. 2. Công nhận s thỏa thuận của các đư ng s c thể như sau: 2.1. Về con chung: Có con chung tên Phạm Lê Phư ng D, sinh năm 2000 (đã trưởng thành). 2.2. Về tài s n chung: Hai bên xác định không yêu cầu Tòa án gi i quy t. 2.3. Về nợ chung: Hai bên xác định không có. 2.4. Về án phí: Án phí ly hôn 150.000 đ ng ông T t nguyện nộp. Được trừ vào số tiền tạm ng án phí 300.000 đ ng ông T đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ng án phí, lệ phí tòa án số 0006620 ngày 02/11/2022 của Chi c c Thi hành án Dân s thành phố Thủ Đ c. Tr lại cho ông T 150.000 đ ng. 3. Quy t định này có hiệu l c pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ t c phúc thẩm. “Quy t định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân s thì người được thi hành án dân s , người ph i thi hành án dân s có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, t nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng ch thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân s ; thời hiệu thi hành án được th c hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân s ”.

Cỡ chữ