- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản Hà - Duyên"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 26 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN YÊN THÀNH TỈNH NGHỆ AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 25/2023/QĐST-DS | Yên Thành, ngày 21 tháng 8 năm 2023. |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 463, Điều 466 Bộ luật Dân sự năm 2015;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thƣờng vụ Quốc Hội khóa 14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 11 tháng 8 năm 2023 về việc các đƣơng sự thoả thuận đƣợc với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 94/2023/TLST-DS ngày 03 tháng 7 năm 2023.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đƣơng sự đƣợc ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đƣơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đƣơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị H, sinh năm 1988.
Địa chỉ cƣ trú: Xóm Đ, xã Đ, huyện Y, tỉnh Nghệ An.
- Bị đơn: Chị Đàm Thị M D, sinh năm 1992.
Địa chỉ cƣ trú: Xóm Đ, xã Đ, huyện Y, tỉnh Nghệ An.
2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
Chị Đàm Thị M D có ngh a vụ trả nợ cho chị Nguyễn Thị Ha số tiền 119.000.000 đ Một trăm mƣời chín triệu đồng.
3. Về án phí: Chị Đàm Thị M D chịu toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm có giá nghạch là 2.975.000 đ Hai triệu chín trăm bảy mƣơi lăm nghìn đồng.
Hoàn trả lại cho chị Nguyễn Thị H số tiền: 3.550.000 đ Ba triệu năm trăm năm mƣơi nghìn đồng đã nộp tại Chi cục thi hành án dân sự huyện Yên Thành theo biên lai thu tiền số: 0000966 ngày 03/7/2023.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của ngƣời đƣợc thi hành án cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
5. Quyết định này đƣợc thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngƣời đƣợc thi hành án dân sự, ngƣời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cƣỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đƣợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đƣơng sự; - VKSND H.Yên Thành; - Lƣu hồ sơ vụ án. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38-DS: nhân dân cấp huyện, thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng nào ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H , nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh thành phố đó ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội . 2 Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết định ví dụ: Số: 02/2017/QĐST-KDTM). 3 Ghi số ký hiệu và ngày, tháng, năm thụ lý vụ án ví dụ: Số 50/2017/TLST-KDTM). 4 Ghi họ tên, tƣ cách đƣơng sự trong vụ án, địa chỉ nơi cƣ trú và nơi làm việc của các đƣơng sự theo thứ tự nhƣ hƣớng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm. 5 Ghi đầy đủ lần lƣợt các thoả thuận của các đƣơng sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã đƣợc thể hiện trong biên bản hoà giải thành kể cả án phí . | THẨM PHÁN (Đã ký) Lê Thị Nhung 1 Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự; nếu là Toà án |