- Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "tranh chấp QSD đất"
- Tòa quyết gì? Căn ứ á Đ 26, 35, 39, 147 Bộ l ậ ố n n sự; N
TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG, TỈNH LA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 45/2021/DS-ST Ngày: 04/11/2021 |
THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG “ n n s n ê ầ n n n s n ”
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG, TỈNH LA
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông N n n . Các Hội thẩm nhân dân: B N n T H n B T n - Thư ký phiên tòa: Bà T ệ – T ư ký Tò án n n n xã n Tườn , ỉn LA. - i i n i n ki m s t nh n n th x i n Tư ng tham gia phiên tòa: B T ần T Nga – sá ên Ngày 04/11/2021, ạ sở Tòa án nhân dân xã n Tườn , ỉn LA xét x sơ ẩ ôn k án n sự lý số 218/TLST-DS ngày 17 tháng 12 nă 2020 ệ “t n n s n ê ầ n n n s n ”; Theo Q n ư án xé x sơ ẩ số 49/2021/QĐST-DS ngày 24/5/2021, ữ á ươn sự: - Nguyên đơn: Ôn N n VS, s n nă 1977; Đ C ỉ: Số n 387, Bắ C n 1, xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA. N ườ ạ ện e n n ên ơn: Ôn N n ăn n , s n nă 1987; Đ ỉ: Gò Dư , xã Bìn H ệ , xã n Tườn , ỉn LA. ( ó ) - B đơn: Ôn N n VH, s n nă 1967; Đ ỉ: Số n 388, Bắ C n 1, xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA. ( ó ) - Ngư i có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: + B N n T E , s n nă 1954; Đ ỉ: Số n 387, Bắ C n 1, xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA. ( ó ơn x n ắn ) + Bà N n T Y n, s n nă 1973; Đ ỉ: Bắ C n 1, xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA. ( ó ơn x n ắn ) + Ôn N n ăn S , s n nă 1975; Đ ỉ: Bắ C n 1, xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA. ( ó ) + B N n T T T ả , s n nă 1982; Đ ỉ: ĩn H ệ 1, xã ĩn N ận, ện C T n , ỉn An G n . ( ó ơn x n ắn ) + B N n T T M , s n nă 1986; Đ ỉ: B Môn, xã T ạn Hưn , xã n Tườn , ỉn LA. ( ó ơn x n ắn ) + Bà Nguy n T N ọ ên, s n nă 1977; Đ ỉ: Số n 388, Bắ C n 1, xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA. ( ó ) + B Bù T Cẩ , s n nă 1968; Đ ỉ: Số n 388, Bắ C n 1, xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA. ( ó ) + Ủ b n n n n xã T ên T ạn ; Đ ỉ: Ấ Bắ C n 1, xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA; N ườ ạ ện e á l ậ : Ôn H ỳn Thanh Vinh – C ứ : C . ( ó ơn x n ắn ) + N n n Nôn n ệ Phát n Nông thôn – Chi nhán n Tườn ; Đ ỉ: Số 04 ườn 30/4, k ố 1, P ườn 1, xã n Tườn , ỉn LA; N ườ ạ ện e á l ậ : Ôn P ạ T n T n – C ứ : G á ố . ( ó ơn x n ắn )
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo ơn k ở k ện ngày 07/11/2020, k ở k ện bổ sung ngày 02/4/2021, á l ệ ó n sơ ạ ên ò ạ ện e n n ên ơn ông N n ăn n trình bày: Vào ngày 21/8/2002, b nộ ông N n ăn Sạn l b N n T P ướ ó ở ộ ọ ộ ốn n cho cha ộ ôn Sạn l ôn N n ăn R ộ ần ện í là 1760m2 ộn , ạ ờ n các bên ó ắ ốc làm ranh ( ần ộ ộ ần 858 ờ bản số 03, ọ lạ ạ Bắ C n 1, xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA). Sau k ư n thì ôn N n ăn R ã n ; Đ n ngày 03/5/2004 thì ôn R ừ ó n n ôn Sạn ( n ôn R ) l n ườ ự ản lý, s n ần này. Tuy nhiên, n ngày 30/6/2010, b N n T P ướ ổ sứ lạ k ó k ăn nên ôn N n VH ó ê ầ b P ướ l s n ên ứn n ận n s n ôn Hằn ận ện n n N n n ừ lú ó b P ướ lậ n n ôn N n VH to n bộ 858 ờ bản số 03, ọ lạ ạ Bắ C n 1, xã T ên T ạn , xã n Tườn , tỉn LA n ó ó ần ện í là 1760m2 ã n ôn R nă 2002 ện n ôn Sạn n s n . Đ n nă 2012 b P ướ ã thì ôn Sạn ã n lần ôn ố ôn N n VH l á ần nê trên cho ôn Sạn n ưn ôn Hằn ứ ẹn n k n l C ứn n ận n s n ã Ngân hàng ra là sẽ á . Đầ nă 2020 ôn Sạn k ên ê ầ ôn Hằn á ần n n ưn lúc này ông Hằn k ôn n ý ằn ần ên b P ướ ã n ôn Hằn ì ôn Hằn ư ưởn ; ệ ôn Sạn ó l ơn n Ủ b n n n n xã T ên T ạn ò ả n ưn k ả ò ả k ôn n . D ó, n y ôn Sạn k ở k ện ê ầ á n s : Yê ầ h 1 ần n n n s n ư lậ n 30 án 6 nă 2010 ạ Ủ b n n n n xã T ên T ạn ố ớ ần có ện í 1760m2 , l ạ lú , ộ ộ ần 858 ờ bản số 03 ọ lạ ạ Bắ C n 1, xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA và Côn n ận ôn N n ăn Sạn ư n s n n bộ ần ó ện í e ạ ự k , k ứ n ó ện í 374m2 ( 858), k ứ ó ện í 1203m (mpt 858), l ạ lú , ờ bản số 03 ọ lạ ạ Bắ C n 1, xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA. ( e ản í ín số 17-2021 ư ký ệ n 23/3/2021). Đố ớ ê ầ ản ố ôn Hằn ì ôn Sạn k ôn n ý. Tạ ơn ản ố n 15/01/2021, á l ệ n sơ ạ ên ò ôn N n VH trình bày: Ông ê ầ ô ệ b ên bản ộ n 21/08/2002 ệ ỏ ận n ần ữ ôn N n ăn R ớ bà Ngu n T P ướ ố ớ ần ó ện í 1760 2 , ộ ộ ần 858, ờ bản số 3, ọ lạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA và n ờ ê ầ ôn N n VS ả ả lạ ần nêu trên cho ông, vì ông l n ườ ư b N n T P ướ n n s n n bộ 858, ờ bản số 3, ọ lạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA e n n 30/6/2010 ện n ôn l n ườ n ứn ên n ườ s n n ó ó ần ện í 1760 2 , ộ ộ ần 858, ờ bản số 3, ọ lạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA ôn Sạn n s n . Tạ ăn bản n 08/2/2021 Ủ b n n n n xã T ên T ạn xã n Tườn ó ý k n ìn b : T 858, ờ bản số 03, ọ lạ ạ Bắ C n 1, xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA k N nướ ứn n ận n s n o b P ướ l ạ , k ôn ạ ự ; B P ướ n n ư n ôn Hằn l ún e n ậ nă 2003; Ôn R l n ườ s n ần ên ướ k b P ướ l m ờ n n ư n ôn Hằn n n l ôn Sạn l n ườ s n . ệ b P ướ n ôn R ần ó ện í 1760 2 , ộ ộ ần 858, ờ bản số 3, ọ lạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA l ỏ ận n ìn k ôn ôn ín n ươn . Đố ớ n ườn n n ộ ần 858, ờ bản số 3, ọ lạ xã Tuyên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA ( n ần n ), Ủ b n n n n xã T ên T ạn có ệ ươn ớ n n n n l m ườn ôn ộn . P ần n n n n ự n ện n, Ủy ban nhân dân ư l . ệ ỉn lý b n ộn ố ớ ên ư ự ện. Tạ ăn bản n 09/3/2021 N n n Nôn n ệ á n nôn thôn – Chi n án n Tườn ó ý k n ìn b : N 19/6/2019 N n n ó ký n n s n số 08D024/HĐTC ớ ôn Hằn b Cẩ ả bả số n l 300.0000.000 ờ ạn l 06 án ã ăn ký e ún n á l ậ nên Ngân hàng Nôn n ệ P á n Nôn ôn ệ N – Chi nhánh Ki n Tườn k ôn n ý theo k ở k ện n ên ơn ệ ê ầ ộ ần n n n s n ộ ộ ần 858, ện í 1760m2 , ờ bản số 03 ọ lạ ạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA và Ngân hàng Nôn n ệp P á n Nôn ôn ệ N – C n án n Tườn xá n không có yêu ầ ì n án n . Ý k n ìn b b Cẩ : T ốn n ý k n ìn b n ư ôn Hằn ã ìn b . Ý k n ìn b ôn S : T ốn n ý k n ìn b n ư ông K n ã ìn b . Ý k n ìn b b Liên: T ốn n ý k n ìn b n ư ôn n ã ìn b . Đạ ện ện k sá n n n xã n Tườn ên ò ìn b n ; ìn ứ : Từ ạn lý n k xé x , Tò án n ún n Bộ l ậ ố n n sự, án ư ư xé x ún n á l ậ . Tạ ên ò , T ẩ án ự ện ún n ệ , xá n ún ư á bên ố n , ả bả á bên ố n ư c n n n ạ ò . nộ n n ư s : Căn ứ b ên bản ọ ộ n 21/8/2002 n ần ộ ọ ó ả ôn Hằn n ữn n ườ ứn k n ôn N n P ướ B , ôn N n ăn Sãn ; M dù biên bản ộ k ôn ó ôn ứn ứn ự n ưn nộ n ện õ l b N n T P ướ lú ó l s n 858, ờ bản số 03, ọ lạ xã T ên T ạn , ện Mộ Hó (n l xã n Tườn ), ỉn LA có ôn N n ăn R ê ộ ần ện tích 1760m2 có ắ ọ l n ớ ư ôn Hằn ừ n ận ện n ần ó l ộ ộ ần 858, ờ bản số 03 ọ lạ ạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA; Từ k lậ b ên bản ọ ộ ì ôn R n ận s n n nă 2004, ôn R ì ôn Sạn ( n ôn R ) l n ườ s n n n . Đố ớ n n n s n ữ b N n T P ướ ớ ôn N n VH ì UBND xã xá n lú ó ỉ ự ện ên ờ, k ôn ạ ự , ôn Sạn ôn R k ôn b ệ n ữ b P ướ ớ ôn Hằn ố ớ 858, ờ bản số 03, ọ lạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA n ó ó ần , ện í 1760 2 b P ướ ã cho ông R e b ên bản ọ gia tộ n 21/8/2002. N ư ậ , ệ n n s n ữ b P ướ ớ ôn Hằn ớ ớ ần ó ện í 1760 2 , ộ ộ ần 858, ờ bản số 3, ọ lạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA l k ôn úng ự s n , k ôn ún n á l ậ 2003. D ó, n Hộ n xé x n ận ê ầ k ở k ện ôn Sạn ố ớ ôn Hằn ệ ộ ần n n n s n n 30/6/2010 ữ b P ướ ớ ôn Hằn ớ ớ ần ó ện í 1760 2 , ộ ộ ần 858, ờ bản số 3, ọ lạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA, n ờ ôn n ận ần nê ên ôn Sạn l n ườ s n ; Đ n k ôn n ận ê ầ ản ố ôn Hằn ố ớ ôn Sạn ệ ò n s n ện í 1760 2 , ộ ộ ần 858, ờ bản số 3, ọ lạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
S k n ên ứ á l ệ ó n sơ án ư ẩ ạ ên ò ăn ứ k ả n l ận ạ ên ò , Hộ n xé x n ận n : [1] ố n : [1.1] Ông Sạn k ở k ện ê ầ h ộ ần n n n s n ư lậ n 30 án 6 nă 2010 ạ Ủ b n n n n xã T ên T ạn ố ớ ần ện í 1760m2 , l ạ lú , ộ ộ ần 858 ờ bản số 03 ọ lạ ạ Bắ C n 1, xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA ê ầ ôn n ận n s n ; Ông Hằn ó ê ầ ản ố b ộ ôn Sạn ả lạ ần ên nên ư xá n n ệ á l ậ là “ n n s n ê ầ n n n s n ” e n ạ Đ 26 Bộ l ậ ố n n sự. [1.2] Cá bên n ộ ần số 858 ờ bản số 03 ọ lạ ạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA nên xá n ố ư n n l b ộn sản ì Tò án nơ ó b ộn sản ó ẩ n ả , ó Tò án n n n xã n Tườn , ỉn LA lý án l ún n ẩ n e n ạ Đ 39 Bộ l ậ ố n n sự. [1.3] N ữn n ườ ó n l n ĩ l ên n ó ơn x n ắn nên Tò án ư án xé x ắn l ún e Đ 227 Bộ l ậ ố n n sự. [1.4] S k lý án, Tò án ã ự ện á ở ên ọ k ệ nộ , ận, ôn k ứn ứ, ò ả . Cá ươn sự ốn n á ứn ứ án ã ư nộ ầ ư ôn khai ún . Q ò ả á ươn sự k ôn ốn n ư nộ n án nên ộ ò ả k ôn n , án ư ư xé x l ún n á l ậ . [2] nộ n : [2.1] N n ố số 858, ờ bản số 03, ọ lạ ạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA l b N n T P ướ ( ẹ ôn Hằn ôn R ). B P ướ ư Ủ b n n n n ện Mộ Hó (n l xã n Tườn ), ỉn LA ứn n ận n s n n 08/11/1997. [2.2] Xét b ên bản ọp ộ n 21/8/2002; ìn ứ biên bản k ôn ó ôn ứn , ứn ự ín n ươn n ưn nộ dung ện ầ ý í b P ướ , ạ ờ n b P ướ n n n n, sán s ố , k ôn b é b ộ và n n ự n ên. Đ n ờ trong bản ọ ộ ó á n ên n ìn ó ôn Hằn ký ên xá n ận nộ n b P ướ thêm ôn R ần ó ện í 1760m2 , có ện ệ ắ n ớ ôn R s n ừ ó n nă 2004 ôn R ì ôn Sạn ( n ôn R ) s n n n . Căn ứ lờ ìn b ôn T ôn P ướ B , ông Tre l n ườ ộ họ gia ộ xá n nộ n b ên bản l ún n ườ ự n á s n ừ nă 2002 n n l ôn R s ó l ôn Sạn; M ù ôn Hằn ư b P ướ n ó n ôn ứn e n n ưn ôn Hằn b ần ó ện í 1760 2 , ộ ộ ần 858, ờ bản số 3, ọ lạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA l b P ướ ã n ôn R nă 2002 n ưn ố ìn l n ận n k ôn ôn n ườ ự s n l k ôn ún n á l ậ 2003. D ó ăn ứ B.3 2.3 II N số 02/2004/NQ-HĐTP n 10/08/2004 Hộ n T ẩ án Tò án n n n ố ệ ướn n á n á l ậ n ệ ả á án n sự, ôn n n ìn ì b ên bản ọ ộ n 21/8/2002 l n n ầ á á lý ó ệ lự á l ậ . [2.3] é n n n ư n n s n n 30/6/2010 ữ b P ướ ôn Hằn ; ìn ứ n l ún e n á l ậ , n ư ứn ự bở Ủ b n n n n xã T ên T ạn . Tuy nhiên, ạ b ên bản ọ ộ n 21/8/2002 ó nộ n b P ướ ôn R ần ó ện í 1760m2 , ộ ộ ần 858, ờ bản số 3, ọ lạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA. Tạ ờ b P ướ lậ n n n s ôn Hằn ố ớ ần nê ên, ù b P ướ n l n ườ ứn ên n ứn n ận n s n n ưn xé ự ì b P ướ ã n ôn R ần ó ện í 1760m2 ộ ộ ần 858, ờ bản số 3, ọ lạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA ướ ó; M k á , ạ b ên bản ọ ộ n 21/8/2002 ông Hằng n l n ườ l n ườ b ư nộ n b ên bản ên n ý ký ên ốn n ệ n b P ướ ố ớ ôn R . N ư ậ , b P ướ n ần ó ện í 1760m2 nêu trên c ôn Hằn l k ôn ún n á l ậ . Khi ôn Hằn n ận n cho n s n ừ b P ướ là ỉ ự ện ên ờ k ôn ó ạ , k ôn ó ên ự và k ôn ó ý k n n ườ n n á s n ên l ôn Sạn. Căn ứ lờ k ôn Hằn á bên ươn sự n n ư ạ ên ò ôn Hằn ừ n ận không có n á s n ên này từ nă 2002 n n . ệ ôn Hằn b ần ên ã ó b ên bản ọ ộ l ôn R n ưn ố tình không nói l Ủ b n n n n xã T ên T ạn s lệ l b P ướ ư n n . D ó, k ôn ơ sở xá n ôn Hằn l n ườ n ườ ứ 3 n ìn ; D ó, ần ộ ần n n n s n ữ b P ướ ớ ôn Hằn ố ớ ần ó ện í 1760 2 ộ ộ ần 858, ờ bản số 3, ọ lạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA e n ngày 30/6/2010 l ù e n á l ậ . N ư ã n í trên, thì yêu ầ ản ố ôn Hằn ố ớ ôn Sạn ệ ò n s n l k ôn ó ăn ứ n ận. [2.4] Hậ ả n n n s n n 30/6/2010 ữ b P ướ ôn Hằn b ộ ần n ưn í ôn Hằn b P ướ l ẹ n ộ , k á bên không giao á nên k ôn b ộ á bên ả n ả n n ữn ì ã n ận. [2.5] Đố ớ ê ầ ôn n ận n s n ện í e ạ ự k , k ứ n ó ện í 374m2 (mpt 858), k ứ ó ện í 1203m2 ( 858), l ạ lú , ờ bản số 03 ọ lạ ạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA. ( e ản í ín số 17-2021 ư ký ệ n 23/3/2021). Xé , b P ướ ôn R ần ên l n n á e b ên bản ọ ộ n 21/8/2002. N ưn ôn R ã nă 2004, n ừ k ôn R ó b N n T E , ôn N n ăn Sữ , b N n T Y n, b N n T T T ả , b N n T T M ôn N n ăn Sạn; Tạ b ên bản ọ ìn n 01/12/2020 n ữn ngườ ên ã ừ ố n ận sản ôn R ốn n lạ n bộ sản ôn R ôn Sạn ư n ừ ưởn là n t n ự n ện á , ù e n ạ Đ 620 Bộ l ậ n sự. D ó, ê ầ ôn n ận ần n ôn Sạn l ó ăn ứ nên ư n ận. [2.6] Đố ớ 03 n ô ộ nằ ên , ện ôn Sạn n ản lý trông nom (t e b ên bản ẩ n n 17/12/2020 Tò án n n n xã n Tườn ) á ươn sự k ôn n nên Hộ n xé x k ôn xe xé l ù ớ n ạ Đ 5 Bộ l ậ ố n n sự. [2.7] Đố ớ n ườn n n ó ện í h l 172 2 ( e ản í bản ín số 17-2021 C n án ăn òn ăn ký ạ xã n Tườn n 25/3/2021). Ủ b n n n n xã T ên T ạn ã ệ ươn ớ n n n n l ườn ôn ộn . P ần n n n n ự n ện n, Ủ b n n n n ư l . Cá bên ươn sự k ôn ê ầ nên Hộ n xé x k ôn xe xé l ù ớ n ạ Đ 5 Bộ l ậ ố n n sự. [2.8] Đố ớ n n s n ữ ôn Hằn , b Cẩ ớ N n n Nôn n ệ P á n Nôn ôn ệ Nam – Chi nhánh n Tườn ngày 24/11/2015 e n số 08D024/HĐTC. D á ươn sự k ôn ê ầ Tò án ả nên Hộ n xé x k ôn xe xé l ù ớ n ạ Đ 5 Bộ l ậ ố n n sự. [2.9] Đố ớ í lệ í ố n ổn số n l 7.034.400 n và ôn Sạn ã ạ ứn nộ x n ; D ê ầ k ở k ện í ôn Sạn ư n ận nên b ộ ôn Hằn ả ó n ĩ n ả ôn Sạn n bộ số n í ố n l 7.034.400 n l ó ăn ứ á l ậ . [2.10] án í: Yê ầ k ở k ện ôn Sạn ư n ận nên b ộ ôn Hằn ả án í n sự sơ ẩ s n Ngân sá n nướ theo n á l ậ n ưn ôn Hằn ộ ườn l n n n l ệ sĩ ư ơ n n nướ ó ẩ n xá n ận l ìn n ờ ún ưởn ộ l ệ sĩ ó ơn x n n án í ộ ườn ư n nộ án í ăn ứ e k ản 1 Đ 12 Căn ứ N số 326/2016/UBNTQH14 án í, lệ í Tò án n 30/12/2016 Ủ b n ườn Q ố Hộ nên ôn Hằn k ôn ả án í. Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn ứ á Đ 26, 35, 39, 147 Bộ l ậ ố n n sự; N số 326/2016/UBT QH14 n 30 án 12 nă 2016 Ủ b n ườn ố ộ n ứ , n, ả , , nộ , ản lý s n án í lệ í Tò án; Á n á Đ 122, 127, 137 Bộ l ậ n sự nă 2005; Các Đ 177, 119, 122, 127, 131, 133, 612, 620 Bộ l ậ n sự nă 2015 Á n Đ 2; Đ 30 ậ nă 1993. Đ 49, 50 ậ nă 2003; Đ 100,101 ậ nă 2013; N số 02/2004/NQ-HĐTP ngày 10/08/2004 Hộ n T ẩ án Tò án n n n ố ệ ướn n á n á l ậ n ệ ả á án n sự, ôn n n ìn . Tuyên xử: 1. C n ận n bộ ê ầ k ở k ện ôn N n ăn Sạn ố ớ ôn N n ăn Hằng ệ “t n n s n ê ầ n n n s n ”. - H ộ ần n n n s n ữ b N n T P ướ ớ ôn N n VH ư Ủ b n n n n xã T ên T ạn ứn ự 30/6/2010 ố ớ ần ó ện í ổn ộn l 1577m ( k ; k ứ n ó ện í 374m2 ( 858), k ứ ó ện í 1203 2 ( 858), l ạ LUC, ờ bản số 03 ọ lạ ạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA. (kèm e ản í ín số 17-2021 ư ký ệ ngày 23/3/2021). - Côn n ận n s n ôn N n ăn Sạn ố ần ó ện í ổn ộn l 1577m ( k ; k ứ n ó ện í 374m2 (mpt 858), k ứ ó ện í 1203m2 ( 858), l ạ LUC, ờ bản số 03 ọ lạ ạ xã T ên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA. + ứ n : D ện í 374m2 (mpt 858) Có í á : Đôn á : T 854, 1034 ( 16,4 ) Tây á : Đườn á x n ( 17,6 ) N á : Đườn á x n ( 21,7 + 01 ) Bắ á : T 855 ( 22,4 ) + ứ hai: D ện tích 1203m2 (mpt 858) Có í á : Đôn á : T 1034 ( 44,7m) Tây á : P ần òn lạ 858 (dài 45,2,6m) N á : T 1028 (dài 26,8m) Bắ á : Đườn á x n (dài 26,7m) (Kèm e ản í bản ín số 17-2021 C n án ăn òn ăn ký ạ xã n Tườn n 25/3/2021) 2. ôn n ận ê ầ ản ố ông N n ăn Hằn v ệ ê ầ ôn N n ăn Sạn ả lạ ần ó ện í ổn ộn l 1577m ( k ; k ứ n ó ện í 374m2 (mpt 858), k ứ ó ện tích 1203m2 ( 858), l ạ LUC, ờ bản số 03 ọ lạ ạ xã Tuyên T ạn , xã n Tườn , ỉn LA. 3. N ườ ư n án n ườ ả n án ó á n ệ l ên ệ ơ n n nướ ó ẩ n lậ kê k , ăn ký ứn n ận n s n ; ỉn ộ ần ện í ên ứn n ận n s n ã . T ườn bên ả n án k ôn nộ bản ín ứn n ận n s n ì bên ư n án ư n ê ầ ơ n n nướ ó ẩ n ỉn , , ộ ần ện í ên ứn n ận n s n ã . 4. lệ í ố n : B ộ ôn N n ăn Hằn ả ả ôn N n ăn Sạn số n l 7.034.400 n (bả ệ k ôn ă b ươ bốn n ìn bốn ă n ). 5. án í: M n n bộ án í ôn N n ăn Hằn . H n ả ôn N n ăn Sạn số n ạ ứn án í ã nộ l 600.000 n (sá ă n ìn n ) e b ên l số 0009524 ngày 12/02/2020 b ên l số 0009635 ngày 12/4/2021 C n án n sự xã n Tườn . 6. Án x ôn k sơ ẩ á ươn sự ó ư n k án á bản án n ạn 15 n k ừ n ên án, á ươn sự ắn ó n k án á bản án n ờ ạn ườ lă n k ừ n n ận ư bản án bản án ư ốn ạ lệ. T ườn bản án, n ư n e n ạ Đ 2 ậ T n án n sự ì n ườ ư n án n sự, n ườ ả n án n sự ó n ỏ ận n án, n ê ầ n án, ự n ện n án b ưỡn n án e n ạ á Đ 6, 7 9 ậ T n án n sự; T ờ ệ n án ư ự ện e n ạ Đ 30 ậ T n án n sự./.
Nơi nhận: - Đươn sự; - SND xã n Tườn ; - C THADS Tx. T - TAND ỉn LA; - ư án ăn; - ư sơ. Thành viên Hội đồng xét xử | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN-CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Nguyễn Vũ Khanh Thẩm phán - chủ tọa phiên tòa Nguyễn Vũ Khanh |