vanban.org

Quyết định 45/2018/QĐST-DS — Tranh chấp quyền sử dụng đất

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

(4) 1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số…/…/T ST-… ngày…

(5) tháng…năm…. về vi c ………………………………., giữa: (6) Nguyên đơn: ......................................................................................................... Địa chỉ: ................................................................................................................... Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "QĐĐCGQVA Hanh Long tc QSDĐ"
  • Tòa quyết gì? (4) 1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số…/…/T ST-… ngày…
  • Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CHÂU THÀNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH ĐỒNG THÁP
Số: 45/ 2018 /QĐST-DS
Châu Thành, ngày 27 tháng 02 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ

Căn cứ vào các điều: 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm;

Xét thấy: Nguyên đơn Nguy n Mỹ H nộp đơn r t toàn ộ yêu c u kh i ki n, các đ ơng sự khác kh ng c yêu c u tranh ch p nào khác, thuộc tr ờng hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 78A/2014/TLST- DS ngày 31/3/2014 về vi c Tranh chấp Quyền sử dụng đất, giữa:

Nguyên đơn: Nguyễn M H sinh năm 1972

Địa chỉ: 719, tổ 2, p TA, TND, huy n CT, tỉnh DT

Bị đơn: Nguyễn Tấn L sinh năm 1962

Địa chỉ: 983/D, tổ 2, p TA, TND, huy n Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp

Ng ời c quyền lợi, nghĩa vụ liên quan : Nguyễn Thị Thu T sinh năm 1966

Địa chỉ: 983/D, tổ 2, p TA, TND, huy n Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp

Ng ời đại di n theo ủy quyền của à Thủy là ng Nguy n T n ong sinh năm 1962, Địa chỉ: 983/D, tổ 2, p TA, TND, huy n Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp

2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án:

- Về án phí dân sự sơ thẩm: Hoàn trả lại cho Nguyên đơn Nguy n Mỹ H toàn ộ tiền tạm ứng án phí đ nộp 200.000 đồng Hai trăm ngàn đồng theo biên lai thu tạm ứng án phí, l phí số 18481 ngày 31/3/2014 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Châu Thành.

- Về chi phí xem xét thẩm định tại chỗ, định giá: Nguyên đơn Nguy n Mỹ H tự nguy n chịu toàn ộ chi phí em t thẩm định tại ch , định giá tài sản là 2.263.000 đồng đ nộp và thanh toán ong .

- Các đ ơng sự c quyền kh i ki n yêu c u Tòa án giải quyết lại vụ án theo quy định pháp luật theo quy định tại khoản 1 Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.

3. Đ ơng sự c quyền kháng cáo, Vi n kiểm sát cùng c p c quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận đ ợc quyết định hoặc kể từ ngày quyết định đ ợc niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Đ ơng sự;

Nguyễn Quốc Hưng

- Vi n kiểm sát nhân dân cùng c p;

- u hồ sơ vụ án. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 45-DS: 1 Ghi tên Toà án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự; nếu Toà án ra quyết định là Toà án nhân dân c p huy n c n ghi rõ tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng nào ví dụ: Toà án nhân dân huy n Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá . Nếu Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, thành phố nào ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội . 2 Ô thứ nh t ghi số, thứ hai ghi năm ra quyết định ví dụ: số 02/2017/QĐST-KDTM). 3 Ghi cụ thể lý do của vi c đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thuộc tr ờng hợp nào quy định tại Điều 217 hoặc các điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự ví dụ: t th y nguyên đơn là cá nhân đ chết mà quyền, nghĩa vụ của họ kh ng đ ợc thừa kế quy định tại điểm a khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự . 4 Ghi số, ngày tháng năm thụ lý vụ án ví dụ: số 50/2017/T ST-KDTM). (5) Ghi quan h tranh ch p mà Tòa án giải quyết: C n ác định tranh ch p mà Tòa án thụ lý giải quyết đ ợc quy định tại Điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, để ghi vào ph n trích yếu của ản án ví dụ: Tranh ch p mà Tòa án thụ lý giải quyết là tranh ch p về quốc tịch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân đ ợc quy định tại khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự thì ghi: “tranh ch p về quốc tịch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân” . 6 , 7 và 8 Nếu nguyên đơn, ị đơn, ng ời c quyền lợi, nghĩa vụ liên quan là cá nhân, thì ghi họ tên và địa chỉ của cá nhân đ ; nếu là cơ quan, tổ chức, thì ghi tên, địa chỉ trụ s của cơ quan, tổ chức đ ghi theo đơn kh i ki n . 9 Tuỳ vào từng tr ờng hợp đình chỉ vụ án cụ thể mà ghi hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự, kể cả về tiền tạm ứng án phí .

10 Tùy từng tr ờng hợp cụ thể mà ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân kh i

ki n nếu c .

Mẫu số 46-DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP

ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

TOÀ ÁN NHÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

(1)

DÂN..........

NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

(2) Số:...../...../QĐST-…..

......, ngày...... tháng ...... năm......

QUYẾT ĐỊNH

ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN...............…………..

Với Hội đồng t ử sơ thẩm gồm c : Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Ông (Bà) .......................................... Thẩm phán nếu Hội đồng t ử gồm c 5 ng ời : Ông (Bà) ................. Các Hội thẩm nhân dân: 1.Ông (Bà) ..................................................................................... 2.Ông (Bà) ..................................................................................... 3.Ông (Bà) ..................................................................................... Căn cứ vào các điều 217, 218, 219, 235 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;

(3) X t th y ................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

(4) 1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số…/…/T ST-… ngày…

(5) tháng…năm…. về vi c ………………………………., giữa:

(6) Nguyên đơn: ......................................................................................................... Địa chỉ: ...................................................................................................................

(7) Bị đơn: ................................................................................................................. Địa chỉ: .................................................................................................................... Ng ời c quyền lợi và nghĩa vụ liên quan nếu c .(8)............................................ Địa chỉ: .................................................................................................................... 9) 2.( ..................................................................................................................................... 3. Đ ơng sự, …………………. (10) c quyền kháng cáo, Vi n kiểm sát cùng c p c quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận đ ợc quyết định hoặc kể từ ngày quyết định đ ợc niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự. (11)

Hướng dẫn sử dụng mẫu số 46-DS:

(1) Ghi tên Toà án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự; nếu Toà án ra quyết định là Toà án nhân dân c p huy n c n ghi rõ tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng nào ví dụ: Toà án nhân dân huy n Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá . Nếu Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, thành phố nào ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội .

2 Ô thứ nh t ghi số, thứ hai ghi năm ra quyết định ví dụ: số 02/2017/QĐST

- KDTM).

3 Ghi cụ thể lý do của vi c đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thuộc tr ờng hợp nào quy định tại Điều 217 hoặc các điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự ví dụ: t th y nguyên đơn là cá nhân đ chết mà quyền, nghĩa vụ của họ kh ng đ ợc thừa kế quy định tại điểm a khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự .

4 Ghi số, ngày tháng năm thụ lý vụ án ví dụ: số 50/2017/T ST-KDTM).

(5) Ghi quan h tranh ch p mà Tòa án giải quyết: C n ác định tranh ch p mà Tòa án thụ lý giải quyết đ ợc quy định tại Điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, để ghi vào ph n trích yếu của ản án ví dụ: Tranh ch p mà Tòa án thụ lý giải quyết là tranh ch p về quốc tịch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân đ ợc quy định tại khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự thì ghi: “tranh ch p về quốc tịch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân” .

6 , 7 và 8 Nếu nguyên đơn, ị đơn, ng ời c quyền lợi, nghĩa vụ liên quan là cá nhân, thì ghi họ tên và địa chỉ của cá nhân đ ; nếu là cơ quan, tổ chức, thì ghi tên, địa chỉ trụ s của cơ quan, tổ chức đ ghi theo đơn kh i ki n .

(9 Tuỳ vào từng tr ờng hợp đình chỉ vụ án cụ thể mà ghi hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự kể cả về tiền tạm ứng án phí .

10 Tùy từng tr ờng hợp cụ thể mà ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân kh i

ki n nếu c .

(11) Ph n cuối cùng của Quyết định c n phải c đ y đủ chữ ký, họ tên của các thành viên Hội đồng t ử Quyết định này phải l u vào hồ sơ vụ án ; Quyết định gửi cho các đ ơng sự, cơ quan, tổ chức kh i ki n và Vi n kiểm sát cùng c p thì c n ghi nh sau:

Cỡ chữ