- Tranh chấp gì? án dân sự — "hợp đồng góp hụi"
- Tòa quyết gì? CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ______________ Số: 45/2018/QĐST-DS | Tân Phú Đông, ngày 25 tháng 7 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 17 tháng 7 năm 2018 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 30/2018/TLST-DS ngày 18 tháng 4 năm 2018.
XEÙT THAÁY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYEÁT ÑÒNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ch Ngô Th M D , sinh năm 1973
Đ a chỉ: ấp Tân N , xã Tân P , huyện A, tỉnh B
- B đơn: Ch Lê Th U, sinh năm 1984 và anh V Thanh P , sinh năm 1983
Đ a chỉ: ấp Tân Th , xã Tân P , huyện A, tỉnh B
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Ch Lê Th U có ngh a vụ trả cho ch Ngô Th M D số tiền 11.000.000 đ ng (M i m t tri u đ ng), trả hàng tháng 1.000.000 đ ng vào ngày 20. Thực hiện trả nợ lần đầu vào ngày 20/8 2018 cho đến khi trả hết nợ.
- Về án phí:
+ Do ch U có hoàn cảnh kinh tế gặp khó khăn được Ủy ban nhân dân xã Tân P xác nhận, nên ch U được miễn 50% phần án phí dân sự sơ thẩm mà ch U có ngh a vụ nộp. Phần án phí mà ch U tự nguyện ch u thay ch D th không được miễn. Như vậy, ch U có ngh a vụ nộp 206.250 đ ng.
+ Hoàn lại cho ch D số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 400.000 đ ng theo biên lai thu tiền số 48799 ngày 18 4 2018 của Chi cục thi hành án dân sự huyện A.
Kể từ ngày quyết đ nh có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án hoặc kể từ ngày ch Dung có đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi hành án xong, tất cả các khoản tiền, hàng tháng người phải thi hành án c n phải ch u thêm khoản tiền lãi của số tiền c n phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 357 Bộ luật dân sự năm 2015 tương ứng với thời gian chậm thi hành án.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. Nôi nhaän:
| - Đương sự; - VKSND huyện A; - Lưu h sơ vụ án; | THẨM PHÁN Nguy n Xuân T |