- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "g-k"
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN! THÀNH!PHỐ!HỒ!CHÍ!MINH! ──────────── Số: 447/2020/QĐST-DS ! | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 4 năm 2020 |
QUYẾT!ĐỊNH!!
ĐÌNH!CHỈ!GIẢI!QUYẾT!VỤ!ÁN!DÂN!SỰ!
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219, khoản 2 Điều 273 Bộ luật tố tụng dân sự 2015; Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số 146/2018/TLST-DS ngày 09/3/2018 về việc “Tranh chấp hợp đồng mua bán nhà ở và chuyển nhượng quyền sử dụng đất”; Xét thấy: Nguyên đơn bà G nộp đơn đề ngày 30 tháng 3 năm 2020 tự nguyện rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện về việc “Tranh chấp hợp đồng mua bán nhà ở và chuyển nhượng quyền sử dụng đất” giữa nguyên đơn bà G và bị đơn ông K , bà H , bà B theo quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
QUYẾT!ĐỊNH:!
I/ Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số 146/2018/TLST-DS ngày 09/3/2018 về việc “Tranh chấp hợp đồng mua bán nhà ở và chuyển nhượng quyền sử dụng đất”, giữa:
- Nguyên đơn: Bà G ,!sinh năm 1954 Địa chỉ: 195/18E Điện Biên Phủ, Phường 15, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bị đơn: 1. Ông K , sinh năm 1944 2. Bà H ,!sinh năm 1944 Cùng địa chỉ: X1, Thành phố Hồ Chí Minh. 3. Bà B, sinh năm 1970 Địa chỉ: X2. Địa chỉ liên lạc: X3, Thành phố Hồ Chí Minh
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: 1. Ông Đ, sinh năm 1946 Địa chỉ: X4. 2. Bà L, sinh năm 1949, chết năm 2007 Địa chỉ: X5 3. Bà TV, sinh năm 1950 Địa chỉ: X6. 4. Bà TB, sinh năm 1951 Địa chỉ: X7. 5. Bà PL, sinh năm 1952 Địa chỉ: X8. 6. Bà BP, sinh năm 1953 Địa chỉ: X9. 7. Bà NP, sinh năm 1954 Địa chỉ: X10. 8. Bà TT, sinh năm 1974 Địa chỉ: X11 II/ Về án phí: Trả lại cho bà G số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu số AA/2017/0048877 ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh. III/ Các đương sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự. Nơi!nhận:!
THẨM!PHÁN!!
- Tòa án nhân dân tối cao;
!
- Tòa án nhân dân cấp cao (Tại Tp.HCM);
!
- Viện kiểm sát nhân dân cấp cao (Tại Tp.HCM);
- Viện kiểm sát nhân dân Tp.Hồ Chí Minh;
!
- Cục Thi hành án dân sự Tp.Hồ Chí Minh;
!
- Đương sự;
!
- Lưu.
!
!
Nguyễn!Tiến!Dũng!!