- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Ngân hàng TMCP B- Nguyễn Minh T1"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của c c ư ng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6-ĐỒNG THÁP TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 44/2025/QĐST-DS | Đồng Tháp, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào i n ản hoà giải thành ngày 18 th ng 12 năm 2025 về vi c c c ư ng sự thoả thuận ư c v i nhau về vi c giải quy t toàn ộ vụ n dân sự thụ l 336/2025/TLST-DS ngày 23 th ng 10 năm 2025
XÉT THẤY:
C c thoả thuận của c c ư ng sự ư c ghi trong i n ản hoà giải thành về vi c giải quy t toàn ộ vụ n là tự nguy n; nội dung thoả thuận giữa c c ư ng sự không vi phạm iều cấm của luật và không tr i ạo ức xã hội.
Đã h t thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập i n ản hoà giải thành không có ư ng sự nào thay ổi ki n về sự thoả thuận ó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của c c ư ng sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP B (B1)
Địa chỉ trụ sở: số A Phường T tỉnh Ngh An
Người ại di n theo ph p luật: Bà Thái H. Chức vụ tổng Gi m Đốc
Người ại di n theo ủy quyền à Thái H là ông Lưu Hoàng Đ gi m ốc ngân hàng TMCP B chi nh nh Đ1
Địa chỉ : L phường C Đồng Th p
Đại di n ông Đ là ông Phạm Trường T, Trần Tuấn N, Huỳnh Hữu H1.
Địa chỉ liên lạc: Địa chỉ : L phường C Đồng Tháp
Bị đơn: 1/Ông Nguyễn Minh T1 Sinh năm 1981.
2/ Bà Cao Thị L T2 sinh năm 1982
Địa chỉ: ngụ tổ C, ấp B xã M Tp C Đồng Th p.( Nay Phường M )
2. Sự thoả thuận của c c ư ng sự cụ thể như sau:
Công nhận h p ồng th chấp số 073/2023/HĐTC B2.660 ngày 8/8/2023 là h p ph p.
Ngân hàng TMCP B y u cầu ông Nguyễn Minh T1 và bà Cao Thị L T2 li n i trả cho Ngân hàng TMCP B tạm tính n ngày 18/8/2025.
Kh ư c n 01-073/2023/HĐTD B2 ngày 8/8/2023 n gốc 3.000.000.000 ồng n lãi trong hạn 1.094.411 ồng n lãi phạt 495.789.970 ồng. Tồng cộng 3.496.884.381 ồng.
Kh ư c n 01-147/2023/HĐTD B2 ngày 23/11/2023 n gốc 500.000.000 ồng n lãi trong hạn 21.719.176 ồng n lãi phạt 59.775.994 ồng. Tồng cộng 581.495.170 ồng.
Kh ư c n 02-147/2023/HĐTD B2 ngày 10/01/2024 n gốc 300.000.000 ồng n lãi trong hạn 17.245.891 ồng n lãi phạt 29.921.311 ồng. Tồng cộng 347.167.202 ồng.
Tổng cộng số tiền vốn lãi là 4.425.546.753 ồng. (Bốn tỷ ốn trăm hai mư i lăm tri u năm trăm ốn mư i s u ngàn ảy trăm năm mư i a ồng )
Ông Nguyễn Minh T1 và bà Cao Thị L T2 phải ti p tục trả lãi qu hạn lãi phạt ph t sinh cho Ngân hàng TMCP B, kể từ ngày 19/08/2025 theo các H p ồng tín dụng ã k k t cho n khi thanh toán xong khoản n .
Ông Nguyễn Minh T1 và bà Cao Thị L T2 thống nhất theo ại di n Ngân hàng trình ày thừa nhận có k k h p ồng tín dụng số 073/2023/HĐTD B2 ngày 8/8/2023 h p ồng tín dụng số 147/2023/HĐTD B2.660 ngày 22/11/2023 và h p ồng th chấp số 073/2023/HĐTD B2.660 ngày 8/8/2023.
Ông Nguyễn Minh T1 và bà Cao Thị L T2 ồng li n i trả cho Ngân hàng TMCP B . Tổng cộng số tiền vốn lãi là còn n lại là 4.425.546.753 ồng. (Bốn tỷ ốn trăm hai mư i lăm tri u năm trăm ốn mư i s u ngàn ảy trăm năm mư i a ồng )
Ông Nguyễn Minh T1 và bà Cao Thị L T2 thừa nhận h p ồng th chấp số 073/2023/HĐTD B2.660 ngày 8/8/2023 là h p ph p. Đồng ý ti p tục trả lãi qu hạn lãi phạt ph t sinh cho Ngân hàng TMCP B, kể từ ngày 19/08/2025 theo các H p ồng tín dụng ã k k t cho n khi thanh toán xong khoản n .
Về n phí dân sự:
Ông Nguyễn Minh T1 và bà Cao Thị L T2 ồng tự nguy n chịu 56.212.773 ồng.
Chi phí xem xét tài sản là 1.200.000 ồng ông Nguyễn Minh T1 và bà Cao Thị L T2 phải chịu Ngân hàng TMCP B ã tạm ứng và ã chi xong. Ông Nguyễn Minh T1 và bà Cao Thị L T2 có tr ch nhi m trả lại cho Ngân hàng TMCP B là 1.200.000 ồng.
Ngân hàng TMCP B ư c nhận lại số tiền ã nộp là 56.513.000 ồng theo i n lai thu số 0004483 ngày 13/10/2025 của Phòng Thi hành n dân sự khu vực 6 Đồng Th p.
3. Quy t ịnh này có hi u lực ph p luật ngay sau khi ư c an hành và không ị kh ng c o kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quy t ịnh này ư c thi hành theo quy ịnh tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự thì người ư c thi hành n dân sự người phải thi hành n dân sự có quyền thỏa thuận thi hành n quyền y u cầu thi hành n tự nguy n thi hành n hoặc ị cưỡng ch thi hành n theo quy ịnh tại c c Điều 6 7 và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n ư c thực hi n theo quy ịnh tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.
| Nơi nhận: - Đư ng sự; - Toà n Tỉnh; - VKS ND KV 6-ĐT; - Phòng THADS KV 6-ĐT ; - Lưu hồ s vụ n. | THẨM PHÁN (Đã ký tên, đóng dấu) Huỳnh Bảo Giang |