vanban.org

Quyết định 44/2024/QĐST-DS — Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản về quyền sở hữu tài sản

TAND huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre Tuyên án 09/04/2024 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ông Nguyễn t T, sinh năm: 1985; đăng ký thường trú: số 249/4 ấp G, xã A, huyện T, t nh Bến Tre; nơi hiện nay: số 60/1 ấp H, xã Đ, huyện T, t nh Bến Tre. Bị đơn: Ông Lê Văn T1, sinh năm: 1982; đ a ch : số 17/1 ấp X, xã A, huyện T, t nh Bến Tre. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản về quyền sở hữu tài sản — án dân sự — "Nguyễn Út T tranh chấp hợp đồng mua bán tài sản với Lê Văn T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THẠNH PHÚ
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44/2024/QĐST-DSThạnh Phú, ngày 09 tháng 4 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 01 tháng 4 năm 2024 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 94/2024/TLST-DS ngày 15 tháng 3 năm 2024.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: Ông Nguyễn t T, sinh năm: 1985; đăng ký thường trú: số 249/4 ấp G, xã A, huyện T, t nh Bến Tre; nơi hiện nay: số 60/1 ấp H, xã Đ, huyện T, t nh Bến Tre.

- Bị đơn: Ông Lê Văn T1, sinh năm: 1982; đ a ch : số 17/1 ấp X, xã A, huyện T, t nh Bến Tre.

- Ngư i có quy n i ngh a v iên quan: Bà Nguyễn Th Thanh N, sinh năm: 1982; đ a ch : số 17/1 ấp X, xã A, huyện T, t nh Bến Tre.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Ông Lê Văn T1 và bà Nguyễn Th Thanh N có ngh a vụ liên đới trả cho ông Nguyễn t T số tiền 35.000.000 đ ng ba mươi lăm triệu đ ng . Thời hạn trả khi quyết đ nh của T a án có hiệu lực pháp luật.

Kể từ khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật, có đơn yêu cầu của người được thi hành án đối với khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, thì hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.

- Về án phí dân sự sơ thẩm:

+ Ông Lê Văn T1 và bà Nguyễn Th Thanh N có ngh a vụ liên đới nộp số tiền là 437.500 đ ng.

+ Ông Nguyễn t T có ngh a vụ ch u số tiền là 437.500 đ ng, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí T a án số 0003723 ngày 14/3/2024 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú, t nh Bến Tre. Số tiền c n lại 437.500 đ ng, Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú, t nh Bến Tre hoàn trả cho ông Nguyễn t T.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ