vanban.org

Quyết định 44/2022/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ông Võ ông N - Sinh năm 1982, đ a ch nơi cư trú: p H, xã Y, huyện B, t nh T. Bị đơn: Bà Huỳnh Thị Tuyết NG - Sinh năm 1975, đ a ch nơi cư trú: p Y, xã A, huyện N, t nh T. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Ông NH tranh chấp hợp đồng vay tài sản với bà N"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TOÀ ÁN NHÂN DÂN

N H

H

H N H V T N M HUY N MỎ ÀY N M

Độc lập – Tự do –Hạnh phúc

TỈNH BẾN TRE

Mỏ Cày Nam, ngày 06 tháng 6 năm 2022 Số: 44/2022/QĐST- DS

QUYẾT ĐỊNH

ÔN NHẬN SỰ THOẢ THUẬN

Á ĐƯƠN SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 25 tháng 4 năm 2022 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 95/2022/TLST-DS ngày 05 tháng 5 năm 2022 về việc Tranh ch p h p đ ng vay tài s n .

ÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: Ông Võ ông N - Sinh năm 1982, đ a ch nơi cư trú: p H, xã Y, huyện B, t nh T.

- Bị đơn: Bà Huỳnh Thị Tuyết NG - Sinh năm 1975, đ a ch nơi cư trú: p Y, xã A, huyện N, t nh T.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Bà Huỳnh Th Tuyết NG có ngh a vụ trả cho ông Võ Công N số tiền nợ vay gốc là 20.000.000 đồng (Hai mươi triệu đồng), ông Võ Công N không yêu cầu tính lãi. Thời hạn trả khi quyết đ nh của Tòa án có hiệu lực pháp luật.

- Kể từ ngày quyết đ nh có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.

- Về án phí dân sự sơ thẩm:

+ Bà Huỳnh Th Tuyết NG ch u 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm.

Hoàn trả số tiền tạm ứng án phí là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí số tòa án số 0005829 ngày 29/4/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện N, t nh T cho ông Võ Công N.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ