vanban.org

Quyết định 44/2020/QĐST-HNGĐ — Tranh chấp về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

Nguyên đơn: Anh Phùng Nghĩa T, sinh năm: 1989; HKTT: Thôn Đông Hữu, xã P, huyện B, thành phố Hà Nội. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? Quyết định số 326/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chi…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN B- HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44/2020/QĐST-HNGĐB, ngày 21 tháng 02 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212, 213 và Điều 147 của BLTTDS năm 2015;

Căn cứ Điều 58, 84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ vào điểm b, khoản 6, Điều 27 NghÞ quyÕt sè 326/2017/UBTVQH 14 quy ®Þnh vÒ møc thu, miÔn, gi¶m, thu, nộp quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tßa án ngày 30/12/2016;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành được lập ngày 13 tháng 02 năm 2020 về việc đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số: 615/2020/TLST-HNGĐ ngày 13 tháng 12 năm 2019.

Về việc: Thay đổi người trực tiếp nuôi con chung.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận trong biên bản hòa giải

thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn bảy ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có

đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

Nguyên đơn: Anh Phùng Nghĩa T, sinh năm: 1989;

HKTT: Thôn Đông Hữu, xã P, huyện B, thành phố Hà Nội.

Trợ giúp viên pháp lý: Ông Phan Hoành S là trợ giúp viên pháp lý thuộc Trung tâm trợ giúp viên pháp lý Nhà nước thành phố Hà Nội đối với cháu Phùng Nghĩa T, sinh ngày: 22/11/2013.

Bị đơn: Chị Bùi Hương D, sinh năm: 1988;

HKTT: Thôn Đông Hữu, xã P, huyện B, thành phố Hà Nội.

Nơi làm việc: Trường tiểu học V, xã V, huyện B, thành phố Hà Nội.

2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Căn cứ vào Quyết định công nhận thuận tình ly hôn số: 61/2019/QĐST-HNGĐ ngày 08/03/2019 của Tòa án nhân dân huyện B đã giao cho chị Bùi Hương D nuôi cháu Phùng Nghĩa T, sinh ngày: 22/11/2013 cho đến khi tròn, đủ 18 tuổi hoặc khi có thay đổi khác. Nay thay đổi người trực tiếp nuôi con chung giữa chị Bùi Hương D và anh Phùng Nghĩa T cụ thể: Giao cho anh Phùng Nghĩa T được trực tiếp nuôi cháu Phùng Nghĩa T, sinh ngày: 22/11/2013 cho đến khi tròn, đủ 18 tuổi hoặc cho đến khi có sự thay đổi khác.

Chị Bùi Hương D được quyền qua lại, thăm nom, chăm sóc con chung không ai được ngăn cản.

Về cấp dưỡng nuôi con chung: Tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con cho chị Bùi Hương D cho đến khi anh Phùng Nghĩa T yêu cầu hoặc khi có thay đổi khác.

Về án phí: Anh Phùng Nghĩa T tự nguyện chịu 150.000 đồng tiền án phí thay đổi người nuôi con sau ly hôn sơ thẩm. Anh T đã nộp tiền tạm ứng án phí: 300.000 ñoàng theo Bieân lai thu tiền soá: 0009774 ngaøy 13/12/2019 của Chi cuïc Thi haønh aùn daân sựï huyeän B. Nay khấu trừ 150.000 đồng vào khoản tiền án phí thay đổi người nuôi con sau ly hôn sơ thẩm. Hoaøn traû cho anh T soá tieàn 150.000 ñoàng tiền tạm ứng án phí.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

[

Cỡ chữ