vanban.org

Quyết định 43/2020/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng mua bán nhà

TAND huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An Tuyên án 18/08/2020 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HU N TH NH H A
T NH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:43/2020/QĐST-DSTh nh Hóa, ngày 18 tháng 8 năm 2020

QU ẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HU N TH NH H A, T NH LONG AN

Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà: Ông h m V n Thái

Các Hội thẩm nhân dân:

1 à Châu Th h p

2. Ông Hu nh Quốc Thái.

C n cứ vào các Điều 212, 213, 235 và 246 của ộ luật Tố tụng dân sự;

C n cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 41/2020/TLST-DS ngày 03 tháng 3 n m 2020.

XÉT THẤ :

T i phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi ph m điều cấm của luật và không trái đ o đức xã hội

QU ẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ông Tr n V n T1, sinh n m 1970

Đ a ch : p 3, xã T, huyện T, t nh ong n

Ngư i đ i diện hợp pháp của nguyên đơn: à Tr n Th , sinh n m 1976.

Đ a ch : p 2, xã M, huyện T, t nh ong n

(V n ản ủy quyền được y an nhân dân xã T, huyện T,

t nh ong n xác nhận ngày 06/01/2020)

Bị đơn: Hợp tác xã nông nghiệp T2.

Đ a ch : p T, xã T, huyện T, t nh ong n

Ngư i đ i diện hợp pháp: Ông V V n T3, sinh n m 1962

Chức vụ: iám đốc Hợp tác xã

Ng i có quy n l i, ngh a v liên quan:

à V Thu M, sinh n m 1983

Đ a ch : p T, xã T, huyện T, t nh ong n.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về số tiền nợ: Hợp tác xã nông nghiệp T2 và à V Thu M có ngh a vụ liên đới trả cho ông Tr n V n T1 số tiền 42.671.000 đồng ( ốn mươi hai triệu sáu tr m ảy mươi mốt ngh n đồng).

ể t ngày quyết đ nh có hiệu lực pháp luật (đối với các trư ng hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án) ho c kể t ngày có đơn yêu c u thi hành án của ngư i được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho ngư i được thi hành án) cho đến khi thi hành xong, ên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh t i Điều 357, khoản 2 Điều 468 của ộ luật ân sự 2015

- Về án ph dân sự sơ thẩm:

Hợp tác xã nông nghiệp T2 và à V Thu M có ngh a vụ liên đới ch u 2.133.500 đồng (hai triệu một tr m a mươi a ngh n n m tr m đồng) án ph dân sự sơ thẩm nộp ngân sách Nhà nước

Ông Tr n V n T1 không phải ch u ph dân sự sơ thẩm Hoàn trả l i cho ông Tr n V n T số tiền t m ứng án ph đã nộp là 1 185 000 đồng (một triệu một tr m tám mươi l m ngh n đồng) theo iên lai thu t m ứng án ph số 0003218 ngày 03/3/2020 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Th nh Hóa, t nh ong An.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được an hành và không kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh t i Điều 2 uật Thi hành án dân sự th ngư i được thi hành án dân sự, ngư i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh t i các Điều 6, 7 và 9 uật Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh t i Điều 30 uật thi hành án dân sự

Cỡ chữ