vanban.org

Quyết định 43/2018/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự: 1.

C c đương sự; VKSND huy n Mỏ Cày Nam; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng dân sự về vay tài sản giữa bà Lê Thị H với bà Nguyễn Thị Đ"
  • Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự: 1.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỎ CÀY NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH BẾN TRE
Số: 43/2018/QĐST-DS
Mỏ Cày Nam, ngày 14 tháng 5 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MỎ CÀY NAM, TỈNH BẾN TRE Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Nguyễn Văn Nguyên. Các Hội thẩm nhân dân:

Ông Nguyễn Văn Đông.

Ông Lê Kim Hùng.

Thư ký phiên tòa: Ông Lê Văn Tuấn - Thư ký T a n nhân dân huy n Mỏ Cày Nam t nh B n Tre. Căn cứ vào c c điều 212, 213 235 và 246 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào hồ sơ vụ n dân sự thụ lý số: 275/2017/TLST-DS ngày 21 th ng 12 năm 2017.

XÉT THẤY:

Tại phiên t a c c đương sự thỏa thuận được với nhau về vi c giải quy t vụ n và thỏa thuận của c c đương sự là tự nguy n không vi phạm điều cấm của luật và không tr i đạo đức xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự: 1.1) Nguyên đơn: Bà Lê Thị H - Sinh năm: 1979 địa ch : ấp P xã H thành phố B t nh B n Tre. Người đại diện theo ủy quyền của bà Lê Thị H: Ông Nguyễn Văn P - Sinh năm: 1976 địa ch : Khu phố A thị trấn N, huy n M t nh B n Tre (văn bản ủy quyền ngày 25/12/2017). 1.2) Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Đ - Sinh năm: 1949; địa ch : ấp T xã Z huy n M t nh B n Tre. 2/ Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: 2.1) Bà Nguyễn Thị Đ có nghĩa vụ trả cho bà Lê Thị H số nợ gốc là 350.000.000đ (ba trăm năm mươi tri u đồng) và tiền lãi là 30.000.000đ (ba mươi tri u đồng) tổng cộng là 380.000.000đ (ba trăm t m mươi tri u đồng). 2.2) Kể từ ngày bà Lê Thị H có đơn yêu cầu thi hành n n u bà Nguyễn Thị Đ chưa thi hành xong số tiền nêu trên thì bà Nguyễn Thị Đ phải chịu tiền lãi đối với số tiền chậm trả theo mức lãi suất được quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự tương ứng với thời gian chậm thi hành n. 2.3) Về n phí dân sự sơ thẩm: 2.3.1. Hoàn trả lại cho bà Lê Thị H số tiền tạm ứng n phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 9.538.000đ (chín tri u năm trăm ba mươi t m ngàn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng n phí l phí T a n số: 0013599 ngày 20/12/2017 của Chi cục Thi hành n dân sự huy n M t nh B n Tre. 2.3.2. Bà Nguyễn Thị Đ được miễn nộp toàn bộ tiền n phí dân sự sơ thẩm là 19.000.000đ (mười chín tri u đồng) vì bà Đ thuộc di n hộ nghèo. 3/ Quy t định này có hi u lực ph p luật ngay sau khi được ban hành và không bị kh ng c o kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4/ Quy t định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành n dân sự thì người được thi hành n dân sự người phải thi hành n dân sự có quyền thỏa thuận thi hành n quyền yêu cầu thi hành n tự nguy n thi hành n hoặc bị cưỡng ch thi hành n theo quy định tại c c Điều 6 7, 7a, 7b và 9 của Luật thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n được thực hi n theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành n dân sự.

Cỡ chữ