- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Lê Văn D - Thị Bé N"
- Tòa quyết gì? . Công nhận sự thuận tình l hôn giữa: chị Thị Bé N và anh ê Văn D.
- Căn cứ chính? Điều 3 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT TỈNH BÌNH DƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 420/2017/QĐST-HNGĐ | Thủ Dầu Một, ngày 31 tháng 8 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 601 7 T ST-HNGĐ ng 15 tháng 8 năm 7 về việc “ hôn v tranh chấp nuôi con”, giữa:
1. Nguyên đơn: anh ê Văn D, sinh N 1986. Địa chỉ thường trú: Ấp NH, xã BT, hu ện Th S, tỉnh An Giang. Tạm trú: Ấp PT, xã PCh, thị xã TU, tỉnh Bình Dương
2. Bị đơn: chị Thị Bé N, sinh N 1991. Địa chỉ thường trú: Ấp AK, xã MH, hu ện Ch Th, tỉnh Kiên Giang. Tạm trú: Đường D 9, Khu phố , phường HP, th nh phố T, tỉnh Bình Dương.
Căn cứ v o Điều
v Điều 3 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ v o các điều 55, 57, 58, 59, 8 , 8 , 83 v 84 của uật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ v o biên bản ghi nhận sự tự ngu ện l hôn v ho giải th nh ng 23 tháng 8 năm 2017.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình l hôn v thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự ngu ện l hôn v ho giải th nh ng 23 tháng 8 năm 2017 là hoàn toàn tự ngu ện v không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 7 ng , kể từ ng lập biên bản ghi nhận sự tự ngu ện l hôn v ho giải th nh, không có đương sự n o tha đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
. Công nhận sự thuận tình l hôn giữa: chị Thị Bé N và anh ê Văn D.
. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Thị Bé N v anh ê Văn D thuận tình l hôn.
Kể từ ng có Qu ết định công nhận thuận tình l hôn v sự th a thuận của các đương sự, Giấ chứng nhận kết hôn số 59/KH, qu ển số
10 ngày 09/7/2010 do UBND phường BT, hu ện Th S, tỉnh An Giang cấp cho anh ê Văn D v chị Thị Bé N không c n giá trị pháp lý.
- Về con chung: Chị Thị Bé N được trực tiếp nuôi dưỡng con chung tên ê Thị Hồng Hạnh, sinh ng 9 9
.
Về cấp dưỡng nuôi con: Anh ê Văn D cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng . . đồng (một triệu đồng), thời gian cấp dưỡng nuôi con bắt đầu từ tháng 9 7 đến khi con chung đủ 8 tuổi.
Kể từ ng có đơn êu cầu thi h nh án của người được thi h nh án cho đến khi thi h nh án xong, tất cả các khoản tiền, h ng tháng bên phải thi h nh án c n phải chịu khoản tiền lãi của số tiền c n phải thi h nh án theo mức lãi suất qu định tại Khoản Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
Vì lợi ch hợp pháp của con chung, khi đương sự có êu cầu T a án có thể tha đổi người trực tiếp nuôi con v vấn đề cấp dưỡng nuôi con sau n nếu cần thiết.
Không ai được qu ền cản tr anh ê Văn D trong việc thăm nom, chăm sóc con chung.
- Về t i sản chung, nợ chung: Không êu cầu T a án giải qu ết.
- Về án ph : anh ê Văn D tự ngu ện nộp 5 . đồng (một trăm năm mươi ng n đồng) án ph hôn nhân gia đình sơ thẩm v 5 . đồng (một trăm năm mươi ng n đồng) án ph cấp dưỡng nuôi con, được khấu trừ hết v o số tiền tạm ứng án ph đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án ph số AA 6
389 ng 7 8 7 của Chi cục thi h nh án dân sự th nh phố Thủ Dầu Một.
3. Qu ết định n có hiệu lực pháp luật nga sau khi được ban h nh v không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Qu ết định n được thi h nh theo qu định tại Điều uật Thi h nh án dân sự thì người được thi h nh án dân sự, người phải thi h nh án dân sự có qu ền th a thuận thi h nh án, qu ền êu cầu thi h nh án, tự ngu ện thi h nh án hoặc bị cưỡng chế thi h nh án theo qu định tại các Điều 6, 7 v 9 uật Thi h nh án dân sự; thời hiệu thi h nh án được thực hiện theo qu định tại Điều 3 uật thi h nh án dân sự.
n n
TH M PHÁN
- TAND tỉnh Bình Dương;
- VKSND tỉnh Bình Dương;
- VKSND Tp. Thủ Dầu Một;
- CCTHADS Tp. Thủ Dầu Một;
- UBND phường BT, hu ện Th S, tỉnh An Giang;
- Đương sự;
Võ Thị Thu Thảo
- ưu: HSVA, VT.