vanban.org

Quyết định 42 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp về hợp đồng vay tài sản"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

: 42/2019/QĐ T-DSHàm Thu n c, ngày 03 tháng 7 năm 2019

QUY T Đ NH

C NG NHẬN S TH A THUẬN CỦA C C Đ NG S

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;

Căn cứ vào i n n h a gi i thành ngà 25 th ng 6 năm 2019 về vi c c c đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ n dân sự thụ lý s 94/2019/TLST-DS ngày 15 tháng 5 năm 2019 về vi c Tranh ch p về hợp đ ng va tài s n”.

X T TH Y:

Các th a thuận của c c đương sự được ghi trong i n n hoà gi i thành về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ n là tự ngu n; nội dung tho thuận giữa c c đương sự không vi phạm điều c m của luật và không tr i đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngà , kể từ ngà lập i n n hoà gi i thành, không có đương sự nào tha đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

QUY T Đ NH:

1. Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:

Nguyên đơn: Bà Đoàn Th nh T, sinh năm 1968.

Đ a ch : A, khu tập thể ca m a nhạc B, khu ph C, phường T, thành ph P, t nh B nh Thuận.

Người đại diện theo ủy quyền của bà Đoàn Thị nh T: Bà Trương Th , sinh năm 1958. Đ a ch : Thôn I, xã Q, th xã L, t nh B nh Thuận. Theo gi ủ qu ền ngà 15/5/2019.

Bị đơn: Bà Ngu n Th D, sinh năm 1973.

Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: Ông Lưu Văn Đ, sinh năm 1966.

C ng đ a ch : Thôn Đ, xã K, hu n H, t nh B nh Thuận.

2. ự tho thuận của c c đương sự cụ thể như sau:

Bà Ngu n Th D và ông Lưu Văn Đ tự ngu n, đ ng ý tr cho à Đoàn Th nh T s tiền nợ g c là 70.000.000

mươi tri u đ ng và tiền lãi là 10.000.000 mười tri u đ ng. Tổng cộng g c và lãi là 80.000.000 t m mươi tri u đ ng.

Kể từ ngà qu ết đ nh có hi u lực ph p luật đ i với c c trường hợp cơ quan thi hành n có qu ền chủ động ra qu ết đ nh thi hành n hoặc kể từ ngà có đơn u cầu thi hành n của người được thi hành n đ i với c c kho n tiền ph i tr cho người được thi hành n cho đến khi thi hành n xong t t c c c kho n tiền, hàng th ng n ph i thi hành n c n ph i ch u kho n tiền lãi của s tiền c n ph i thi hành n theo mức lãi su t qu đ nh tại kho n 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.

- Về án phí: Bà Ngu n Th D và ông Lưu Văn Đ tự ngu n th a thuận ch u 2.000.000 hai tri u đ ng n phí dân sự sơ th m.

Bà Đoàn Th nh T không ph i ch u n phí dân sự sơ th m. oàn tr lại cho à Đoàn Th nh T s tiền tạm ứng n phí dân sự đã nộp là 2.577.000 hai tri u năm trăm

mươi

ngh n đ ng theo biên lai s 0026663 ngày 15/5/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n H.

3. Qu ết đ nh nà có hi u lực ph p luật nga sau khi được an hành và không kh ng c o, kh ng ngh theo thủ tục ph c th m.

4. Qu ết đ nh nà được thi hành theo qu đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự th người được thi hành n dân sự, người ph i thi hành n dân sự có qu ền th a thuận thi hành n, qu ền u cầu thi hành n, tự ngu n thi hành n hoặc cưỡng chế thi hành n theo qu đ nh tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n được thực hi n theo qu đ nh tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.

Cỡ chữ