vanban.org

Quyết định 42/2020/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định về hôn nhân và gia đình của Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan khác...

TAND TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 09/01/2020 Hôn nhân và gia đình Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

(13) Điều 2. ............................................................................................................................. .............................................................................................................................................…

Đương sự,(15)……… ; Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định về hôn nhân và gia đình của Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan khác... — án hôn nhân và gia đình — "Tiêu Hiếu S"
  • Tòa quyết gì? (13) Điều 2. ............................................................................................................................. .............................................................................................................................................…
  • Căn cứ chính? Điều 18 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 366 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 442 Bộ luật Tố tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 42/2020/QĐST-HNGĐ Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 09 tháng 01 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH

ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số 668/2019/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng 12 năm 2019 về việc “Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án của Tòa án nước ngoài”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Ông Tiêu Hiếu S, sinh năm 1973

Địa chỉ: Đường M, phường N, Quận P, Thành phố Hồ Chí Minh.

Xét thấy, ông Tiêu Hiếu S nộp đơn yêu cầu và cho thi hành Bản án ly hôn số 17FL002716 ngày 23/04/2018 của Tòa Thượng thẩm California, USA giữa nguyên đơn Ly Minh H và bị đơn Tiêu Hiếu S. Ngày 08/01/2020, ông Tiêu Hiếu S có đơn rút lại toàn bộ yêu cầu. Xét, việc rút đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự của ông Tiêu Hiếu S là hoàn toàn tự nguyện, không trái quy định của pháp luật và đạo đức xã hội nên có cơ sở để chấp nhận.

Căn cứ Điều 48, điểm c Khoản 2 Điều 366, Điều 442 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015;

Căn cứ Khoản 5 Điều 18 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự thụ lý số 668/2019/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng 12 năm 2019 về việc “Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án của Tòa án nước ngoài”.

Điều 2. Hậu quả của việc đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự: sung vào công quỹ nhà nước 3.000.000 (Ba triệu) đồng tiền tạm ứng lệ phí ông Tiêu Hiếu S đã nộp theo biên lai thu số AA/2019/0045105 ngày 04/12/2019 của Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 3. Người yêu cầu có quyền kháng cáo trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết. Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị trong thời hạn 07 ngày; Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết định. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Tòa án nhân dân cấp cao tại TPHCM;

- Viện Kiểm sát nhân dân cấp cao tại TPHCM;

- Viện Kiểm sát nhân dân TPHCM;

- Cục Thi hành án dân sự TPHCM;

- Đương sự;

- Lưu.

Trần Thị Nhung

(1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------

---------------

Số: ……../……/QĐST….(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN …………………….

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số.../.../TLST- ……..ngày... tháng...năm……. về việc(3)………………….. , gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(4) .............................................................................. .............................................................................................................................................

(5) Người đại diện hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự: ...................................... .............................................................................................................................................

(6) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự: ............... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. ............................................................................................................................................. Người đại diện hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(8).................................... .............................................................................................................................................

9) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:( ............ ............................................................................................................................................. Xét thấy(10) ............................................................................................................................ ............................................................................................................................................. Căn cứ(11) ................Bộ luật Tố tụng dân sự,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự thụ lý số.../.../TLST-….. ngày…. tháng…. năm ……về việc (12) ................................................................................................

(13) Điều 2. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Điều 3. Người yêu cầu(14) ................có quyền kháng cáo trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết. Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị trong thời hạn 07 ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được quyết định.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ