- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn (T-Đ)"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuậ n tình ly hôn và sự thoả thuận của các đ
- Căn cứ chính? Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Luật Phí v à Lệ phí; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN THÀNH PHỐ HẢI PH ÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 418/2019/QĐST-HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN, TH ÀNH PHỐ HẢI PH ÒNG
Căn cứ khoản 4 Điều 397, Điều 212 v
à Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55 của Luật Hôn nhân v à gia đình;
Căn cứ Luật Phí v à Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ng
ày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí v à lệ phí T òa án .
Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý
số 491/2019/TLST-HNGĐ ngày 10 tháng 12 năm 2019 về việc y êu cầu công nhận thuận t ình ly hôn, gồm những ngư ời tham gia tố tụng sau đây:
- Ngư ời y êu cầu giải q uyết việc dân sự :
Chị Trần Thị Thu T ; nơi ĐKHKTT: Đư ờng L, phư ờng L, quận N, thành phố Hải Ph òng; nơi t ạm trú: Xã V, thị x ã P, tỉnh Phú Thọ .
Anh Đỗ Xuân Đ ; nơi cư trú: Đư ờng L, phư ờng L, quận N, thành phố Hải Phòng.
NHẬN ĐỊNH CỦA T
ÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Tại
Biên bản hoà giải đoàn tụ không thành ngày 19 tháng 12 năm 2019, chị Trần Thị Thu T và anh Đỗ Xuân Đ thuận t ình ly hôn. Xét việc thuận tình ly hôn giữa chị Trần Thị Thu T và anh Đỗ Xuân Đ là hoàn toàn tự nguyện , không vi phạm điều cấm của luật , không trái đạo đức xã hội . Vì vậy , cần áp dụng Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình, công nhận chị Trần Thị Thu T và anh Đỗ Xuân Đ thuận t ình ly hôn.
[2] Về con chung: Chị Trần Thị Thu T và anh Đỗ Xuân Đ có một con chung là Đỗ Xuân N , sinh ngày 28/12/1993. Hiện con Đỗ Xuân N đã trư ởng th ành, không yêu cầu T òa án giải quyết.
[3] Về t ài sản chung: Chị Trần Thị Thu T và anh Đỗ Xuân Đ không có tài sản chung, k hông yêu cầu To à án giải quyết .
[4] Về lệ phí T òa án: Chị Trần Thị Thu T và anh Đỗ Xuân Đ thoả thuận chị Trần Thị Thu T nhận nộp cả 300.000 đồng lệ phí dân sự s
ơ th ẩm. Căn cứ v ào khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí v à lệ phí T òa án , cần c hấp nhận sự thoả thuận của
chị Trần Thị Thu T và anh Đỗ Xuân Đ về lệ phí T òa án.
Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập Bi ên bản h òa giải đo àn tụ không thành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH :
1. Công nhận thuậ n tình ly hôn và sự thoả thuận của các đ
ương s ự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Trần Thị Thu T và anh Đỗ Xuân Đ thuận t ình ly hôn.
- Về con chung: Chị Trần Thị Thu T và anh Đỗ Xuân Đ có một con chung l à Đỗ Xuân N , sinh ngày 28/12/1993. Hiện con Đỗ Xuân N đã trư ởng th ành, không yêu cầu T òa án giải quyết.
- Về t ài sản chung: Chị Trần Thị Thu T và anh Đỗ Xuân Đ không có tài sản chung, không yêu cầu To à án giải quyết .
2. Về lệ phí T òa án: Chị Trần Thị Thu T phải nộp 300.000 đồng lệ phí dân sự s ơ th ẩm, nh ưng đư ợc trừ v ào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự
chị Trần Thị Thu T đã nộp l à 300.000 đồng theo bi ên lai số 0006146 ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Chi cục Thi h ành án dân sự quận Ngô Quyền, th ành phố Hải Ph òng. Chị Trần Thị Thu T đã nộp đủ lệ phí dân sự s
ơ th ẩm.
3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nh ận :
| - Đư ơng s ự; - VKSND quận Ngô Quyền; - UBND phư ờng Lương Khánh Thi ện , quận Ngô Quyền , thành phố Hải Phòng (ĐKKH ngày 11/11/1993); - Chi cục THADS quận Ngô Quyền; - Lư u: Hồ s ơ vi ệc dân sự . | THẨM PHÁN Nguyễn Bích Ph ư ợng |