vanban.org

Quyết định 41 — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

* Ng yên đơn: Anh NGUYỄN VĂN S, Sinh năm 1973 Địa chỉ: ấp AH, xã ĐHH, huyện CB, tỉnh TG. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng góp hụi"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Bộ luật Dân sự; Bộ luật Tố tụng dân sự

Số: 1/2018/QĐST-DS Cá Bè, ngày 22 tháng 5 năm 2018

Số: 1/2018/QĐST-DS Cá Bè, ngày 22 tháng 5 năm 2018

TO ÁN NHÂN DÂN CỘNG HO XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HUYỆN CÁI BÈ, TỈNH TI N GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào các Đi u 212 và 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Đi u 357, đi u 68 Bộ luật Dân sự; Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 1 tháng 5 năm 2018 v việc các đương sự thỏa thuận được với nhau v việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 135/2018/TLST- DS ngày 27/ /2018.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành v việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm đi u cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến v sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: * Ng yên đơn: Anh NGUYỄN VĂN S, Sinh năm 1973 Địa chỉ: ấp AH, xã ĐHH, huyện CB, tỉnh TG. * Bị đơn: - Bà ĐO N THỊ B, Sinh năm 19 8 - Anh ĐẶNG TH NH T, Sinh năm 1980 Cùng địa chỉ: ấp MQ, xã HMP, huyện CB, tỉnh TG. 2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: Bà Đoàn Thị B và anh Đặng Thành T đồng ý cùng trách nhiệm trả cho anh Nguyễn Văn S số ti n là 0.500.000 đồng (Bốn mươi triệu năm trăm ngàn đồng). Thực hiện trả làm các kỳ như sau: Kỳ 1: Ngày 1 /11/2018 trả 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng). Kỳ 2: Ngày 1 /5/2019 trả 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng). Kỳ 3: Ngày 1 /11/2019 trả 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng). Kỳ : Ngày 1 /5/2020 trả 10.500.000 đồng (Mười triệu năm trăm đồng). Nếu các kỳ trả nợ nêu trên trùng vào ngày nghỉ theo quy định của bộ luật lao động thì sẽ thực hiện trả vào ngày làm việc tiếp theo. Thi hành tại Chi cục thi hành án dân sự huyện Cái Bè. Trường hợp bà B và anh T vi phạm thời gian trả nợ dù chỉ một kỳ trong bất cứ các kỳ trả nợ nêu trên thì phía anh S được quy n yêu cầu trả một lần đối với toàn bộ số ti n nợ chưa thanh toán. Kể từ ngày ông S có đơn yêu cầu Thi hành án nếu bà B và anh Tr chậm thi hành đối với phần ti n nợ nêu trên thì còn phải chịu thêm ti n lãi suất theo mức lãi quy định tại đi u 357, khoản 2 đi u 68 của bộ luật dân sự tương ứng với thời gian chậm thi hành án.

V án phí : + Bà Đoàn Thị B và anh Đặng Thành T tự nguyện chịu 1.012.500 đồng án phí dân sự sơ thẩm. + Hoàn lại cho anh Nguyển Văn S số ti n 1.012.500 đồng ti n tạm ứng án phí anh đã nộp theo biên lai thu số 08578 ngày 27/ /2018 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Cái Bè. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định được thi hành theo quy định tại đi u 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án, người phải thi hành án có quy n thỏa thuận thi hành án, quy n yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các đi u 6, 7, 9 Luật thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành bản án được thực hiện theo quy định tại đi u 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ