- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Thị M - Trần Văn M1"
- Tòa quyết gì? Công nh n sự thu n tình ly hôn giữa bà Nguy n Th M và ông Tr n Văn M1.
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CAI LẬY TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 41/2024/QĐST-HNGĐ | Cai Lậy, ngày 29 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số 85/2024/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng 3 năm 2024, giữa:
- Nguyên đơn: à Nguy n Th M, sinh năm 1964;
Đ a ch : Số 296/31/4 H, ph ng T, qu n 7, thành phố Hồ Ch Minh.
- Bị đơn: ng Tr n Văn M1, sinh năm 1964;
Đ a ch : Ấp 14, xã T, huyện Cai L y, t nh Tiền Giang.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của ộ lu t tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 của Lu t hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nh n sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 21 tháng 3 năm 2024.
XÉT THẤY:
Việc thu n tình ly hôn và thoả thu n của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nh n sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 3 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của lu t, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày l p biên bản ghi nh n sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thu n đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nh n sự thu n tình ly hôn giữa bà Nguy n Th M và ông Tr n Văn M1.
2. Công nh n sự thỏa thu n của các đ ơng sự cụ thể nh sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Nguy n Th M và ông Tr n Văn M1 thu n tình ly hôn với nhau.
- Về con chung: Có 02 con chung tên Tr n Quốc T, sinh ngày 22/12/1986 và Tr n Th im N, sinh ngày 12/01/1989. Hiện 02 con chung đã thành niên nên không yêu c u Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung: Tự thỏa thu n, không yêu c u Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: hông có, không yêu c u Tòa án giải quyết.
- Về án ph : Do bà Nguy n Th M và ông Tr n Văn M1 là ng i cao tuổi nên đ ợc mi n nộp án ph hôn nhân sơ thẩm theo quy đ nh tại điểm đ khoản 1 Điều 12 của Ngh quyết số 326/2016/U TVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban th ng vụ Quốc Hội quy đ nh về mức thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án ph và lệ ph Tòa án.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp lu t ngay sau khi đ ợc ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
Tr ng hợp quyết đ nh đ ợc thi hành theo qui đ nh tại Điều 2 Lu t Thi hành án dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thu n thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b c ỡng chế thi hành án theo các qui đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Lu t Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo qui đ nh tại Điều 30 Lu t Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - VKSND H. Cai L y; - CCTHADS H. Cai L y; - UBND xã T, H. Cai L y, Tiền Giang. - L u hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Trần Kim Loan |