- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Côn nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận c a các đươn sự c thể như sau:
- Căn cứ chính? luật Tố t n d n sự; Luật Phí và lệ phí; Điều 55 Luật Hôn nh n và Gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 407/2019/QĐST-HNGĐ | Thủ Đức, ngày 16 tháng 4 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 149, Điều 212, Điều 213 và Điều 397 c a ộ luật Tố t n d n sự năm 2015;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 và Điều 84 Luật Hôn nh n và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ N hị quyết số 326/2016/U TVQH14 n ày 30/12/2016 c a Ủy ban Thườn v Quốc hội quy định về mức thu, miễn, iảm, thu, nộp, quản lý và sử d n án phí và lệ phí Tòa án,
Sau khi n hiên cứu hồ sơ việc d n sự th lý số 335/2019/TLST-HNGĐ n ày 03 tháng 4 năm 2019 về việc yêu cầu côn nhận thuận tình ly hôn, ồm nhữn n ười tham ia tố t n sau đ y:
N ười yêu cầu iải quyết việc d n sự: Chị N uyễn Thị Hồn P, sinh năm 1995
Địa chỉ: A đườn số B, tổ C, ấp D, xã Đ, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh
N ười yêu cầu iải quyết việc d n sự: Anh Tran Đình V, sinh năm 1987
Địa chỉ: A đườn số B, khu phố C, phườn L quận T, Thành phố Hồ Chí Minh
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Căn cứ vào biên bản hòa iải đoàn t khôn thành n ày 08 tháng 4 năm 2019, các đươn sự có mặt tại buổi hòa iải thốn nhất việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận c a các đươn sự được hi nhận trong biên bản hòa iải đoàn t khôn thành là hoàn toàn tự n uyện và khôn vi phạm điều cấm c a luật, khôn trái đạo đức xã hội c thể như sau:
. Về quan hệ hôn nh n: Chị N uyễn Thị Hồn P và anh Tran Đình V thuận tình ly hôn.
. Về nuôi con chun : Giao n ười con chun tên N uyễn N ọc Như Y, sinh ngày 23/4/2016 cho chị P trực tiếp, trôn nom, chăm sóc, nuôi dưỡn và iáo d c. Ghi nhận sự tự n uyện c a chị P khôn yêu cầu anh V cấp dưỡn nuôi con.
. Về tài sản chun : hôn có.
. Về các vấn đề khác: hôn có.
Đã hết thời hạn bảy n ày, kể từ n ày lập biên bản hòa iải đoàn t khôn thành, khôn có đươn sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Côn nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận c a các đươn sự c thể như sau:
- Về quan hệ hôn nh n: Chị N uyễn Thị Hồn P và anh Tran Đình V thuận tình ly hôn.
- Về nuôi con chun : Giao n ười con chun tên N uyễn N ọc Như Y, sinh ngày 23/4/2016 cho chị P trực tiếp, trôn nom, chăm sóc, nuôi dưỡn và iáo d c. Ghi nhận sự tự n uyện c a chị P khôn yêu cầu anh V cấp dưỡn nuôi con
Sau khi ly hôn, cha mẹ vẫn có quyền, n hĩa v trôn nom, chăm sóc, nuôi dưỡn , iáo d c con chưa thành niên. N ười khôn trực tiếp nuôi con có quyền, n hĩa v thăm nom con mà khôn ai được cản trở. N ười khôn trực tiếp nuôi con lạm d n việc thăm nom để cản trở hoặc y ảnh hưởn xấu đến việc trôn nom chăm sóc, nuôi dưỡn , iáo d c con thì n ười trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Toà án hạn chế quyền thăm nom con c a n ười đó.
Vì lợi ích c a con, theo yêu cầu c a cha, mẹ hoặc cá nh n, cơ quan, tổ chức được quy định tại hoản 5 Điều 84 Luật hôn nh n và ia đình năm 2014 có quyền yêu cầu Tòa án thay đổi n ười trực tiếp nuôi con. Việc cấp dưỡn nuôi con có thể thay đổi khi có lý do chính đán .
- Về tài sản chun : hôn có.
- Về các vấn đề khác: Không có.
2. Về lệ phí việc d n sự sơ thẩm: 300.000 (ba trăm n hìn) đồn chị P và anh V phải chịu, được cấn trừ vào số tiền tạm ứn lệ phí d n sự sơ thẩm đã nộp 300.000 (ba trăm n hìn) đồn theo biên lai thu tiền tiền tạm ứn án phí số AA/2018/0023923 n ày 03/4/2019 c a Chi c c Thi hành án d n sự quận Th Đức, Tp. Hồ Chí Minh.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật n ay sau khi được ban hành và khôn bị khán cáo, khán n hị theo th t c phúc thẩm.
“Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án d n sự thì n ười được Thi hành án d n sự, n ười phải Thi hành án d n sự có quyền thỏa thuận Thi hành án, quyền yêu cầu Thi hành án, tự n uyện Thi hành án hoặc bị cưỡn chế Thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b và Điều 9 Luật Thi hành án d n sự; thời hiệu Thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án d n sự”./.
| Nơi nhận: - Tòa án nhân dân TP.HCM; (1) - Viện kiểm sát nh n d n TP.HCM; (1) - Viện kiểm sát nh n d n quận Th Đức; (1) - CC. THADS quận Th Đức; (1) - UBND phườn L, quận T, TP. Hồ Chí Minh; (1) - N ười yêu cầu; (2) - Lưu: Hồ sơ việc d n sự, VP. (3) | THẨM PHÁN (Đã ký) L C ng T nh |