vanban.org

Quyết định 40/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa (3) ........................................................................................ .......................................................................................................................................................…

Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; Cơ quan ñã thực hiện việc ñăng kết hôn;

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "HNGĐ"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa (3) ........................................................................................ .......................................................................................................................................................…
  • Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia ñình; Bộ luật Tố tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN T
TỈNH NINH THUẬN
Số: 40/2019/QðST-HNGð
T, ngày 28 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ðỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ðƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 46/2019/TLST/HNGð ngày 03 tháng 4 năm 2019 giữa:

Nguyên ñơn: Chị ðỗ Phạm Băng Ng, sinh năm: 1993

ðịa chỉ: Thôn C, xã K, huyện A, tỉnh Hà Tĩnh.

Tạm trú tại: Thôn 2, xã N, huyện T, tỉnh Ninh Thuận.

Bị ñơn: Anh Kiều Thành L, sinh năm: 1990

ðịa chỉ: Thôn C, xã K, huyện A, tỉnh Hà Tĩnh.

Tạm trú tại: Thôn 2, xã N, huyện T, tỉnh Ninh Thuận.

Căn cứ vào ðiều 212 và ðiều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các ñiều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia ñình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng 5 năm 2019.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các ñương sự ñược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng 5 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm ñiều cấm của luật, không trái ñạo ñức xã hội.

ðã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có ñương sự nào thay ñổi ý kiến về sự thoả thuận ñó.

QUYẾT ðỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị ðỗ Phạm Băng Ng và anh Kiều Thành L.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các ñương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị ðỗ Phạm Băng Ng và anh Kiều Thành L tự nguyện thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Giao cho chị ðỗ Phạm Băng Ng trực tiếp nuôi dưỡng 01 con chung tên Kiều Gia B, sinh ngày, 18/5/2012 và chị Ng tự nguyện không yêu cầu anh Kiều Thành L cấp dưỡng nuôi con. Cha, mẹ trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia ñình không ñược cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.

- Về tài sản chung, nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về án phí: Chị ðỗ Phạm Băng Ng tự nguyện chịu 150.000ñ (Một trăm năm mươi nghìn ñồng) án phí dân sự sơ thẩm nhưng tính trừ vào số tiền 300.000ñ (Ba trăm nghìn ñồng) chị Ng ñã ñóng tạm ứng án phí theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0016416 ngày 03/4/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện T. Hoàn trả lại cho chị Ng 150.000ñ (Một trăm năm mươi nghìn ñồng) tiền tạm ứng án phí theo biên lai nêu trên.

3. Quyết ñịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ñược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- ðương sự;

- Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận;

- Viện kiểm sát nhân dân huyện T;

- UBND xã N;

- Chi cục THADS huyện T;

- Lưu hồ sơ vụ án.

Ngô Văn Tiến TOÀ ÁN NHÂN DÂN......(1)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:...../...../QðST-HNGð

...., ngày...... tháng ...... năm ......

QUYẾT ðỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ðƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số....................../.................../TLST/HNGð ngày.....tháng....năm......, giữa(2): ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ........................................................ Căn cứ vào ðiều 212 và ðiều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các ñiều 55,..... của Luật hôn nhân và gia ñình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày…..tháng……năm …..

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các ñương sự ñược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày…. tháng..... năm ....... là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm ñiều cấm của luật, không trái ñạo ñức xã hội. ðã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có ñương sự nào thay ñổi ý kiến về sự thoả thuận ñó.

QUYẾT ðỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa (3) ........................................................................................ ............................................................................................................................................................ 2. Công nhận sự thoả thuận của các ñương sự cụ thể như sau:(4) .................................................. ............................................................................................................................................................ 3. Quyết ñịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ñược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ