- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Vụ án tranh chấp hôn nhân và gia đình giữa anh Nguyễn Ngọc H và chị Đặng Thị N"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật hôn nhân v à gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H À TRUNG TỈNH THANH HÓA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 40/2018/QĐST-HNGĐ | Hà Trung, ngày 30 tháng 5 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN T
ÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC Đ ƯƠNG S
Ự
Căn cứ hồ s ơ v ụ án dân sự thụ lý số 6
5/2018/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng 5 năm 2018, giữa:
Nguyên đơn : Anh Nguyễn Ngọc H , sinh năm 1990.
Địa chỉ : Thôn 8, xã HL, huyện HT, tỉnh Thanh Hóa.
Bị đ ơn: Chị Đặng Thị N, sinh năm 1992.
Địa chỉ : Thôn 8, xã HL, huyện HT, tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ v ào các Điều 212 v à Điều 213 của Bộ luật tố tụng Dân sự.
Căn cứ v ào các Điều 55 , 81, 82, 83 Luật hôn nhân v à gia đình năm 2014;
Căn cứ Điều 6; khoản 7, Điều 26 N
ghị quyết số 326/2016/ UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội.
Căn cứ v ào biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà giải th ành ngày 22/5/2018.
XÉT THẤY :
Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của các đ ương s ự đ ư ợc ghi trong bi ên
bản ghi nhận sự tự ng
uyện ly h ôn và hoà giải thành ngày 22/5/2018 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x
ã hội.
Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH :
1. Công nhận sự thuận t
ình ly hôn giữa anh Nguyễn Ngọc H và chị Đặng Thị N.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đ
ương s ự cụ thể nh
ư sau :
Về con chung: Anh H và chị N thừa nhận vợ chồng có một con chung , cháu tên là Nguyễn Quang T, sinh ngày 14/10/2011. Anh H và chị N thỏa thuận, anh H trực tiếp nuôi dư ỡng cháu T, chị N không phải cấp dư ỡng nuôi con chung c ùng anh H. Chị N cã quyÒn ®i l¹i th¨m nom con chung, kh«ng ai ®îc c¶n trë.
Về tài sản: Anh H và chị N không yêu cầu To à án giải quyết.
Về án phí: Anh H và chị N thỏa thuận , anh H chịu to àn bộ tiền án phí dân sự sơ th ẩm về hôn nhân là 150.000đ (Một trăm năm m ươi ngh ìn đồng ) nhưng đ ư ợc trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự s
ơ th ẩm 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) anh H đã nộp theo bi ên lai thu số AA/201 7/0000205 ngày 10/5/2018 tại Chi cục T hi hành án dân sự huyện HT . Trả lại cho anh H 150.000đ (Một trăm năm mươ i nghìn đồng ) tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm .
Trư ờng hợ p quyết định đư ợc thi hành theo Điều 2 Luậ t Thi hành án dân sự thì ngư ời đư ợc thi hành án dân sự , ngư ời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cư ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và Điều 9 Luậ t Thi hành án dân sự ; thời hiệu thi hành án đư ợc thự c hiện theo quy định tại Điều 30 Luậ t Thi hành án dân sự .
3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ
ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Các đương s ự; - VKSND huyện H à Trung; - Cơ quan đ ã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Thi hành án dân sự; - Lưu h ồ s ơ v ụ án. | THẨM PHÁN (đã ký) Lê Văn Hồng |