vanban.org

Quyết định 392/2026/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Côn nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận c a các đươn sự c thể như sau:

Về quan hệ hôn nh n: Bà Trần M.Q và ông Đoàn N.N thuận tình ly hôn. Giấy chứn nhận kết hôn số 68, ngày 17/10/2016 c a Ủy ban nh n d n Phườn C, quận H, Thành phố N (nay là Ủy ban nh n d n phườn C, Thành phố N) cấp cho bà Trần M.Q và ông Đoàn N.N khôn còn iá trị pháp lý. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Côn nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận c a các đươn sự c thể như sau:
  • Căn cứ chính? Điều 110 Luật Hôn nh n và ia đình; Luật Phí và lệ phí; Điều 55 Luật Hôn nh n và ia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 392/2026/QĐST-HNGĐThành phố Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 03 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

C NG NHẬN THUẬN T NH LY H N

VÀ Ự TH A THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG Ự

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 c a ộ luật tố t n d n sự năm 2015;

Căn cứ Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 và Điều 110 c a Luật Hôn nh n và ia đình năm 2014;

Căn cứ Điều 357 và khoản 2 Điều 468 ộ luật d n sự năm 2015;

Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;

Căn cứ N hị quyết số 326/2016/U TVQH14 n ày 30/12/2016 c a Ủy ban Thườn v Quốc hội quy định về mức thu, miễn, iảm, thu, nộp, quản lý và sử d n án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi n hiên cứu hồ sơ việc d n sự th lý 325/2026/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng 02 năm 2026 về việc: “Yêu cầu côn nhận thuận tình ly hôn”, ồm nhữn n ười tham ia tố t n sau đ y:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Bà Trần M.Q, sinh năm 1991; Địa chỉ: Số A2-21.07 Khu Cao Ốc 56 đườn S, Khu Phố M, Phườn K, Thành phố Hồ Chí Minh;

- Ông Đoàn N.N, sinh năm 1990; HKTT: Số A2-19.01 Chun cư T, số 56 đườn S, Khu Phố M, Phườn K, Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ cư trú: Số 70 đườn L, khu phố B, phườn H, Thành phố Hồ Chí Minh;

NHẬN ĐỊNH TÒA ÁN

[1] Hôn nh n iữa bà Trần M.Q và ông Đoàn N.N là hôn nh n tự n uyện và hợp pháp được pháp luật côn nhận theo Giấy chứn nhận kết hôn số 68, ngày 17/10/2016 c a Ủy ban nh n dân Phườn C, quận H, Thành phố N (nay là Ủy ban nh n d n phườn C, Thành phố N).

[2] Theo đơn yêu cầu hi n ày 03/02/2026 và biên bản hòa iải đoàn t không thành ngày 23/02/2026, bà Trần Mai Quyên và ông Đoàn N ọc Nam yêu cầu Tòa án côn nhận thuận tình ly hôn.

Về con chun : Có 01 con chung tên Đoàn Trần M.Đ, sinh ngày 10/03/2017. Sau ly hôn, bà Trần M.Q là n ười trực tiếp nuôi dưỡn , chăm sóc, iáo d c con chung cho đến khi con trưởn thành. Ông Đoàn N.N cấp dưỡn nuôi con 8.000.000 đồn (Tám triệu đồn )/1 tháng.

Về tài sản chung: Khôn yêu cầu Tòa án iải quyết.

[3] Tòa án đã hòa iải đoàn t nhưn khôn thành. Xét thấy, bà Trần M.Q và ông Đoàn N.N tự n uyện ly hôn, thỏa thuận về việc nuôi dưỡn , chăm sóc, iáo d c con trên cơ sở bảo đảm quyền lợi chính đán c a vợ và con nên cần chấp nhận. Về tài sản chung, nợ chun : Khôn yêu cầu Tòa án iải quyết.

Đã hết thời hạn bảy (07) n ày, kể từ n ày lập biên bản hòa iải đoàn t khôn thành, khôn có đươn sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Côn nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận c a các đươn sự c thể như sau:

- Về quan hệ hôn nh n: Bà Trần M.Q và ông Đoàn N.N thuận tình ly hôn.

Giấy chứn nhận kết hôn số 68, ngày 17/10/2016 c a Ủy ban nh n d n Phườn C, quận H, Thành phố N (nay là Ủy ban nh n d n phườn C, Thành phố N) cấp cho bà Trần M.Q và ông Đoàn N.N khôn còn iá trị pháp lý.

- Về con chun : Có 01 con chung tên Đoàn Trần M.Đ, sinh ngày 10/03/2017. Sau ly hôn, bà Trần M.Q là n ười trực tiếp nuôi dưỡn , chăm sóc, iáo d c con chung cho đến khi con trưởn thành. Ôn Đoàn N.N cấp dưỡn nuôi con 8.000.000 đồn (Tám triệu đồn )/1 tháng.

Ông Đoàn N.N được quyền thăm nom, chăm sóc, iáo d c con. Vì lợi ích c a con khi cần thiết hoặc khi có lý do chính đán , một hoặc các bên có quyền yêu cầu thay đổi n ười nuôi con cũn như mức cấp dưỡn nuôi con.

Kể từ n ày bà Trần M.Q có đơn yêu cầu thi hành án, nếu ông Đoàn N.N chưa thi hành số tiền cấp dưỡn thì hàn thán thì ông N còn phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tươn ứn với thời ian chậm trả, lãi suất phát sinh do chậm trả tiền được quy định tại khoản 2 Điều 468 ộ luật d n sự năm 2015.

- Về tài sản chun : Khôn yêu cầu Tòa án iải quyết.

2. Về lệ phí: Lệ phí iải quyết việc d n sự là 300.000 đồn (ba trăm n hìn đồn ), bà Trần M.Q và ông Đoàn N.N phải chịu nhưn được cấn trừ vào số tiền tạm ứn lệ phí bà Trần M.Q và ông Đoàn N.N đã nộp là 300.000 đồn , theo biên lai thu tiền số 0012398 ngày 11/02/2026 tại Phòng Thi hành án D n sự Khu vực 7 – TP. Hồ Chí Minh. Bà Q và ông N đã nộp đ lệ phí.

Trườn hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án d n sự (sửa đổi bổ sun năm 2014) thì n ười được thi hành án d n sự, n ười phải thi hành án d n sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự n uyện thi hành án hoặc cưỡn chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án d n sự (sửa đổi bổ sun năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án d n sự (sửa đổi bổ sun năm 2014).

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật n ay sau khi được ban hành và khôn bị kháng cáo, khán n hị theo th t c phúc thẩm.

Cỡ chữ