- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn nuôi con chung"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Văn T1 2.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ÂN THI TỈNH HƯNG YÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Sè 39/2023/Q§ST-HNG§ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 36/2023/TLST-HNGĐ ngày 27/6/2023 giữa:
- Nguyên đơn : Chị Nguyễn Thị T- sinh năm 1990
- Bị đơn: Anh với Nguyễn Văn T1, sinh năm 1983
- Người có quyền lợi liên quan: + Cháu Nguyễn Thị Thanh T2, sinh năm 2015 + Cháu Nguyễn Thị Thanh P sinh năm 2017 Người đại diện cho cháu T2, cháu P: chị T, anh T1 Đều cư trú tại: đội B thôn P, xã Đ, Â, Hưng Yên Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 8 năm 2023;
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đưương sự đưược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 8 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đưương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH :
1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Văn T1 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: 2.1. Về quan hệ vợ chồng: chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Văn T1 thuận tình ly hôn. 2.2. Về con chung: Chị T nuôi cả hai con chung là cháu Nguyễn Thị Thanh T2, sinh năm 2015 và cháu Nguyễn Thị Thanh P sinh năm 2017 đến khi đủ 18 tuổi. Anh T1 không phải cấp dưỡng tiền nuôi con chung cho chị T. Anh T1 có quyền đi lại thăm nom con chung, không ai được cản trở. 2.3. Về tài sản chung, tài sản riêng, công nợ, công sức đóng góp: chị T, anh T1 không yêu cầu toà án giải quyết. 4. Về án phí: chị T tự nguyện chịu cả 150.000 đồng án phí ly hôn, được trừ vào số tiền 300.000đồng đã nộp tạm ứng án phí theo biên lai số 0003166 ngày 27/6/2023 tại Chi cục thi hành án dân sự huyện Ân Thi. Hoàn trả chị T 150.000 đồng. 3. QuyÕt ®Þnh nµy cã hiÖu lùc ph¸p luËt ngay sau khi ®îc ban hµnh kh«ng bÞ kh¸ng c¸o, kh¸ng nghÞ theo thñ tôc phóc thÈm. N¬i nhËn:
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ÂN THI
- C¸c ®ư¬ng sù
| - VKSND huyện Ân Thi - UBND xã Đào Dương - Chi cục THADS huyện Ân Thi - Lưu hồ sơ vụ án | THẨM PHÁN Phạm Bá Hân |