vanban.org

Quyết định 39 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp về hợp đồng vay tài sản"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

S : 39/2019/QĐST-DS

UY T Đ NH

C NG NHẬN

TH A THUẬN CỦA C C Đ NG

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;

Căn cứ vào biên b n hòa gi i thành ngày 18 tháng 6 năm 2019 về vi c các đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s 100/2019/TLST-DS ngày 29 tháng 5 năm 2019 về vi c Tranh ch p về hợp đ ng vay tài s n”.

X T TH Y:

Các th a thuận của các đương sự được ghi trong biên b n hoà gi i thành về vi c gi i quyết toàn bộ vụ án là tự nguy n; nội dung tho thuận giữa các đương sự không vi phạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

UY T Đ NH:

1. Công nhận sự tho thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: 1. Ông Tr n Ng c Đ, sinh năm 1980.

2. Bà Đinh Th Minh L, sinh năm 1987.

Ng i đại di n theo y quy n c a à Đinh Th Minh : Ông Tr n Ng c Đ, sinh năm 1980. Theo gi y ủy quyền ngày 10/6/2019.

C ng đ a ch : Thôn S, xã C, huy n H, t nh Bình Thuận.

B đơn: 1. Bà Nguy n Th C, sinh năm 1980.

2. Ông H Văn H, sinh năm 1980.

C ng đ a ch : Thôn N, xã C, huy n H, t nh Bình Thuận.

2. Sự tho thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Bà Nguy n Th C và ông H Văn H đ ng ý tr cho ông Tr n Ng c Đ và bà Đinh Th Minh L s tiền là 160.000.000 một trăm sáu mươi tri u đ ng.

Kể từ ngày quyết đ nh có hi u lực pháp luật đ i với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án hoặc kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của người được thi hành án đ i với các kho n tiền ph i tr cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong t t c các kho n tiền, hàng tháng bên ph i thi hành án còn ph i ch u kho n tiền lãi của s tiền còn ph i thi hành án theo mức lãi su t quy đ nh tại kho n 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.

- Về án phí: Bà Nguy n Th C và ông H Văn H tự nguy n th a thuận ch u 4.000.000 đ ng (B n tri u đ ng) án phí dân sự sơ th m.

Ông Tr n Ng c Đ và bà Đinh Th Minh L không ph i ch u án ph dân sự sơ th m. Hoàn tr lại cho ông Tr n Ng c Đ và bà Đinh Th Minh L s tiền tạm ứng án ph dân sự đã nộp là 4.000.000 đ ng (B n tri u đ ng theo biên lai s 0026709 ngày 29/5/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n H.

3. Quyết đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ