- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ông S và bà H"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN Đ TỈNH LÂM ĐỒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 39/2025/QĐST-HNGĐ | Đ, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 396 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 51, 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 227/2025/TLST – HNGĐ ngày 07 tháng 5 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Ông S, sinh năm: 1982. Địa ch : Thôn A, xã A, huyện N, t nh Ninh Thuận. Địa ch liên l c: Số 23, đường N, TT.L, huyện Đ, t nh Lâm Đồng.
2. Bà H, sinh năm: 1984. Địa ch : Thôn A, xã A, huyện N, t nh Ninh Thuận. Địa ch liên l c: Số 23, đường N, TT.L, huyện Đ, t nh Lâm Đồng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN:
Theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 16/6/2025, giữa ông S và bà H thì:
Về quan hệ hôn nhân: Ông S và bà H yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn.
Về con chung: Giao bà H nuôi con cháu Y, sinh ngày 05/4/2018 cho đến ngày thành niên.
Về cấp dưỡng: Ông S cấp dưỡng nuôi con chung cháu Y, sinh ngày 05/4/2018, với mức cấp dưỡng 2.000.000 đồng/tháng, thời gian cấp dưỡng từ tháng 7/2025.
Về tài sản chung và nợ chung: Ông S và bà H không yêu cầu Toà án giải quyết.
Về lệ phí: Ông S nhận nộp 150.000 đồng lệ phí yêu cầu giải quyết việc ly hôn và 150.000đồng án phí cấp dưỡng nuôi con chung, được trừ vào số tiền 300.000đồng t m ứng án phí, lệ phí đ nộp theo biên lai thu số 0000808 ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Chi cục Thi hành án huyện Đ, t nh Lâm Đồng. Như vậy, ông S đ nộp đủ án phí việc hôn nhân và gia đình.
Đ hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông S và bà H thuận thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao bà H nuôi con cháu Y, sinh ngày 05/4/2018 cho đến ngày thành niên.
Về cấp dưỡng: Ông S cấp dưỡng nuôi con chung cháu Y, sinh ngày 05/4/2018, với mức cấp dưỡng 2.000.000 đồng/tháng, thời gian cấp dưỡng từ tháng 7/2025.
Căn cứ Điều 357 của Bộ luật Dân sự. Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, bên phải thi hành còn phải chịu số tiền l i theo quy định t i Điều 357 của Bộ luật Dân sự.
Quyền đi l i thăm nom con, chăm sóc nuôi dưỡng, giáo dục con; Quyền thay đổi người trực tiếp nuôi con; êu cầu cấp dưỡng được thực hiện theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình.
- Về tài sản chung và nợ chung: Ông S và bà H không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về lệ phí: Ông S nhận nộp 150.000 đồng lệ phí yêu cầu giải quyết việc ly hôn và 150.000đồng án phí cấp dưỡng nuôi con chung, được trừ vào số tiền 300.000đồng t m ứng án phí, lệ phí đ nộp theo biên lai thu số 0000808 ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Chi cục Thi hành án huyện Đ, t nh Lâm Đồng. Như vậy, ông S đ nộp đủ án phí việc hôn nhân và gia đình.
2. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
3. Quyết định này được thi hành theo quy định t i Điều 2 Luật Thi hành án dân sự đ được sửa đổi bổ sung năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định t i Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b và Điều 9 Luật thi hành án dân sự đ được sửa đổi bổ sung năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định t i Điều 30 Luật Thi hành án dân sự đ được sửa đổi bổ sung năm 2014.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Tòa án nhân dân t nh Lâm Đồng; - VKSND huyện Đ; - CC THA DS huyện Đ; - Ủy ban nhân dân xã A, huyện N, t nh Ninh Thuận (Giấy chứng nhận kết hôn số: 84/2015, quyển số: 01/2007 ngày 08/10/2007); - Lưu hồ sơ việc dân sự. | THẨM PHÁN Nguyễn Ngọc Vũ |