- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Loan - Tuyến"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ l số 130/2023/TLST-DS ngày 27 tháng 10 năm 2023 về vi c tranh chấp h p đồng vay tài sản, giữa:
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN TH NH PH H T NH H A B NH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 39/2023/QĐST-DS | TP.H, ngày 01 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Đ NH CH GIẢI QUYẾT V N N S
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ dân sự sơ thẩm thụ l số 130/2023/TLST - DS ngày 27/10/2023;
Xét thấy ng i kh i ki n rút yêu c u kh i ki n theo quy đ nh tại đi m c khoản 1 Điều 217 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ l số 130/2023/TLST-DS ngày 27 tháng 10 năm 2023 về vi c tranh chấp h p đồng vay tài sản, giữa:
- Nguyên đơn: Bà guy n Th L, sinh năm 1957
Đ a chỉ: X m D, M, thành phố H, tỉnh H a Bình
- Bị đơn:
+ Anh Đinh Văn T, sinh năm 1983;
Ch hạm Th H ơng , v anh Đinh Văn T)
Đ a chỉ: T 4, ph ng , thành phố H, tỉnh H a Bình
2. Hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án dân sự:
Đ ơng sự c quyền kh i ki n lại. guyên đơn đ đ c mi n nộp tiền tạm ứng án ph dân sự sơ thẩm theo iên ản h p ét đơn mi n tạm ứng án ph dân sự sơ thẩm ngày 27/10/2023 của T a án nhân dân thành phố H. Nay không phải ch u án ph theo quy đ nh của pháp luật.
3. Đ ơng sự có quyền kháng cáo, Vi n ki m sát cùng cấp c quyền kháng ngh quyết đ nh này trong th i hạn 07 ngày k từ ngày nhận đ c quyết đ nh hoặc k từ ngày quyết đ nh đ c niêm yết theo quy đ nh của Bộ luật tố tụng dân sự
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - Vi n ki m sát ND thành phố H; - Chi cục Thi hành án dân sự thành phố H; - L u hồ sơ vụ án Hướng dẫn sử dụng mẫu số 45-DS: cấp huy n c n ghi rõ tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng nào v dụ: Toà án nhân dân huy n ghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá) ếu Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, thành phố) nào v dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà ội) 2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết đ nh v dụ: số 02/2017/QĐST- KDTM). điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự v dụ: ét thấy nguyên đơn là cá nhân đ chết mà quyền, nghĩa vụ của h không đ c thừa kế quy đ nh tại đi m a khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự) 4) Ghi số, ngày tháng năm thụ l vụ án v dụ: số 50/2017/TLST-KDTM). (5) Ghi quan h tranh chấp mà T a án giải quyết: C n ác đ nh tranh chấp mà T a án thụ l giải quyết đ c quy đ nh tại Điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, đ ghi vào ph n tr ch yếu của ản án v dụ: Tranh chấp mà T a án thụ l giải quyết là tranh chấp về quốc t ch Vi t am giữa cá nhân với cá nhân đ c quy đ nh tại khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp về quốc t ch Vi t am giữa cá nhân với cá nhân”) của cá nhân đ ; nếu là cơ quan, t chức, thì ghi tên, đ a chỉ trụ s của cơ quan, t chức đ ghi theo đơn kh i ki n) Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự, k cả về tiền tạm ứng án ph ) 10) Tùy từng tr ng h p cụ th mà ghi tên cơ quan, t chức, cá nhân kh i ki n nếu c ) | THẨM PH N Nguy n Th Đà Giang 1) Ghi tên Toà án ra quyết đ nh đình chỉ giải quyết vụ án dân sự; nếu Toà án ra quyết đ nh là Toà án nhân dân 3) Ghi cụ th l do của vi c đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thuộc tr ng h p nào quy đ nh tại Điều 217 hoặc các 6), 7) và 8) ếu nguyên đơn, đơn, ng i c quyền l i, nghĩa vụ liên quan là cá nhân, thì ghi h tên và đ a chỉ 9) Tuỳ vào từng tr ng h p đình chỉ vụ án cụ th mà ghi hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án quy đ nh tại |