- Tranh chấp gì? Tranh chấp thừa kế quyền sử dụng đất — án dân sự — "Tranh chấp về thừa kế giữa ông Nguyễn Văn M với ông Nguyễn Văn N"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật T tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật T tụng dân sự
| T A ÁN NH N D N H N M C NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| T NH N T E : 39/2019/QĐ T-DS. | M Cày Nam, ngày 19 tháng 4 năm 2019. |
T Đ NH
C N NH N S TH A TH N C A CÁC Đ N S
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật T tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 26 tháng 3 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s : 02/2011/TLST-D ngày 07 tháng 01 năm 2011 và các văn bản đ ng ý với nội dung biên bản hòa giải thành.
X T TH :
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết th i hạn 07 bảy ngày, k t ngày lập biên hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
T Đ NH:
1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
1.1) Nguyên đơn: Ông Nguy n Văn M - inh năm: 1962, đ a ch : p A, xã B, huyện C, t nh ến Tre.
Ng i đ i di n theo y quy n c a nguyên đơn: Ông Nguy n Văn P - inh năm: 1976, đ a ch : hu ph D, th trấn E, huyện C, t nh ến Tre văn bản ủy quyền ngày 08/3/2019 .
1.2) B đơn: Ông Nguy n Văn N - inh năm: 1949; đ a ch : p A, xã B, huyện C, t nh ến Tre.
Ng i đ i di n theo y quy n c a b đơn: Ông Nguy n Thanh P - Sinh năm: 1974, đ a ch : p A, xã B, huyện C, t nh ến Tre văn bản ủy quyền ngày 07/11/2016).
1.3) Ng i có quy n lợi, nghĩa vụ liên quan:
1.3.1. à Nguy n Thị H - inh năm: 1949;
1.3.2. à Nguy n Thị R - inh năm: 1944;
1.3.3. à Nguy n Thị N - inh năm: 1966;
1.3.4. à Nguy n Thị D - inh năm: 1957;
C ng đ a ch : p A, xã B, huyện C, t nh ến Tre.
1.3.5. Ông Nguy n Văn S - inh năm: 1953;
1.3.6. Ông Nguy n Văn T - inh năm: 1960;
1.3.7. Ông Nguy n Văn T1 - inh năm: 1956 đã chết
C ng đ a ch : ấp X, xã Y, huyện C, t nh ến Tre .
Ng i kế thừa quy n, nghĩa vụ c a ông Nguyễn Văn T1:
+ à Châu Thị L - inh năm: 1958; đ a ch : p K, xã L, huyện C, t nh ến Tre - Là vợ của ông Nguyễn Văn T1.
+ Anh Nguy n Phương T - inh năm: 1983; đ a ch : ấp M, xã N, thành ph O, t nh Trà Vinh - Là con ruột của ông Nguyễn Văn T1.
+ Anh Nguy n Tân X - inh năm: 1981; đ a ch : ấp X, xã Y, huyện C, t nh ến Tre - Là con ruột của ông Nguyễn Văn T1.
+ Ch Nguy n Thị C; đ a ch : p K, xã L, huyện C, t nh ến Tre - Là con ruột của ông Nguyễn Văn T1.
1.3.8. Ông Võ Công H - inh năm: 1964, bà Nguy n Thị Sáu C - Sinh năm: 1965; c ng đ a ch : p A, xã B, huyện C, t nh ến Tre.
1.3.9. V B n Tre - Chi nhánh T p đoàn Công nghi p Z, đ a ch : Đư ng S, hư ng T, thành ph P, t nh ến Tre.
Ng i đ i di n theo y quy n: Anh Nguy n Hoàng D - inh năm: 1992, đ a ch : Đư ng S, hư ng T, thành ph P, t nh ến Tre văn bản ủy quyền ngày 25/3/2019).
2/ Sự thỏa thuận của các đương sự cụ th như sau:
2.1 h n di sản mà ông Nguyễn Văn M được chia bao g m các ph n như sau:
2.1.1. Ông Nguyễn Văn M được quyền s dụng ph n đất có diện t ch 1.314m2 thuộc th a A và một ph n th a B t bản đ s R, đất t a lạc tại ấp A, xã B, huyện C, t nh ến Tre và cây tr ng trên đất có h a đ k m theo .
2.1.2. Ông V Công H, bà Nguyễn Th áu C được quyền s dụng ph n đất có diện t ch 1.071m2 thuộc th a đất s C, t bản đ s R, đất t a lạc tại ấp A, xã B, huyện C, t nh ến Tre có h a đ k m theo và cây tr ng trên đất. Đây là ph n đất mà ông Nguyễn Văn M đã chuy n nhượng cho ông V Công H, bà Nguyễn Th áu C và ông V Công H, bà Nguyễn Th áu C đã được y ban nhân dân huyện C, t nh ến Tre cấp giấy chứng nhận quyền s dụng đất vào ngày 17/9/2009, s vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền s dụng đất: Q.
2.2) Ông Nguyễn Văn N được quyền s dụng ph n đất có diện t ch 807m2 thuộc một ph n th a đất s A, t bản đ s R, đất t a lạc tại ấp A, xã B, huyện C, t nh ến Tre có h a đ k m theo và cây tr ng trên đất.
2.3) iến ngh y ban nhân dân huyện C, t nh ến Tre điều ch nh, x lý các giấy chứng nhận quyền s dụng đất đã cấp cho ông Nguyễn Văn M có liên quan đến các ph n đất nêu trên theo quy đ nh của pháp luật (các gi y ch ng nh n quy n s dụng đ t c p cho ông Nguyễn Văn M vào ngày 0 0 200 , s vào s c p gi y ch ng nh n quy n s dụng đ t: T, U, V).
2.4) Ghi nhận các đương sự không tranh chấp, không yêu c u x lý đ i với s tiền là 2.400.000đ hai triệu b n trăm ngàn đ ng mà tại bản án dân sự sơ th m s : 05/2006/D T ngày 30/10/2006 của Tòa án nhân dân huyện Mỏ Cày, t nh ến Tre đã tuyên: Bà Nguyễn Th R ph i tr cho các đ ng thừa kế g m: Nguyễn Văn M, Nguyễn Văn N, Nguyễn Văn S, Nguyễn Văn T, Nguyễn Văn T1, Nguyễn Th D, Nguyễn Th im N m i ng i 00.000 đ ng”.
2.5) Ghi nhận ông Nguyễn Văn M không yêu c u xem xét, x lý s tiền mà ông phải hoàn lại cho các đ ng th a kế là Nguyễn Th R, Nguyễn Văn N, Nguyễn Văn S, Nguyễn Văn T1, Nguyễn Văn T, Nguyễn Th D, Nguyễn Th Kim N m i ngư i là 2.020.000đ hai triệu không trăm hai mươi ngàn đ ng theo nội dung bản án dân sự sơ th m s : 05/2006/D T ngày 30/10/2006 của Tòa án nhân dân huyện Mỏ Cày, t nh ến Tre đã tuyên.
2.6) Ghi nhận ông V Công H, bà Nguyễn Th áu C và V ến Tre - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Z không có tranh chấp g về hợp đ ng thuê đất đ t trạm I tại ph n đất thuộc th a C, t bản đ s R, t a lạc tại: ấp A, xã B, huyện C, t nh ến Tre đ giải quyết trong vụ án này.
2.7) Về chi ph cho việc đo đạc, đ nh giá tài sản:
2.7.1. Ông Nguyễn Văn M nhận ch u 147.312đ một trăm b n mươi bảy ngàn ba trăm mư i hai đ ng tiền chi ph cho việc đo đạc, s tiền này ông M đã nộp đủ.
7.2 Ông Nguyễn Văn N nhận ch u 2.672.920đ hai triệu sáu trăm bảy mươi hai ngàn ch nh trăm hai mươi đ ng tiền chi ph cho việc đo đạc, đ nh giá tài sản, s tiền này ông Nguyễn Văn N đã nộp đủ.
2.8) Về án ph dân sự sơ th m:
2.8.1. Ông Nguyễn Văn M nhận ch u 5.309.000đ (năm triệu ba trăm l ch n ngàn đ ng tiền án ph dân sự sơ th m; nhưng được tr vào s tiền tạm ứng án ph dân sự sơ th m mà ông M đã nộp là 1.100.000đ một triệu một trăm ngàn đ ng theo biên lai thu tiền tạm ứng án ph s 006325 ngày 23 tháng 6 năm 2006 của Thi hành án dân sự huyện C, t nh ến Tre và s tiền là 915.000đ ch n trăm mư i lăm ngàn đ ng mà ông Nguyễn Văn M đã nộp theo biên lai thu tiền ph , lệ ph s 049531 ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Thi hành án dân sự huyện C, t nh ến Tre, như vậy ông Nguyễn Văn M còn phải tiếp tục nộp 3.294.000đ ba triệu hai trăm ch n mươi b n ngàn đ ng tiền án ph dân sự sơ th m.
2.8.2. Ông Nguyễn Văn N nhận ch u 1.815.500đ một triệu tám trăm mư i lăm ngàn năm trăm đ ng tiền án ph dân sự sơ th m; nhưng ông N là ngư i cao tuổi nên ông N được miễn nộp toàn bộ tiền án ph dân sự sơ th m; hoàn trả lại cho ông Nguyễn Văn N s tiền tạm ứng án ph dân sự sơ th m đã nộp là 997.500đ ch n trăm ch n mươi bảy ngàn năm trăm đ ng theo iên lai thu tạm ứng án ph , lệ ph Tòa án s 0006311 ngày 12/6/2013 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện C, t nh ến Tre và 116.000đ một trăm mư i sáu ngàn đ ng tiền án ph mà ông Nguyễn Văn N đã nộp theo iên lai thu tiền ph , lệ ph s 049612 ngày 24/7/2007 của Thi hành án dân sự huyện C, t nh ến Tre.
2.8.3. Hoàn trả lại cho bà Nguyễn Th N, bà Nguyễn Th R, bà Nguyễn Th D, ông Nguyễn Văn S, ông Nguyễn Văn T1, ông Nguyễn Văn T m i ngư i là 116.000đ một trăm mư i sáu ngàn đ ng tiền án ph mà m i ông, bà đã nộp theo các biên lai thu tiền ph , lệ ph s : 049530 ngày 15/8/2007, 049532 ngày 15/8/2007, 049529 ngày 15/8/2007, 049642 ngày 10/8/2007, 049641 ngày 10/8/2007, 049640 ngày 10/8/2007 của Thi hành án dân sự huyện C, t nh ến Tre.
3/ Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục ph c th m.
4/ Trư ng hợp quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự th ngư i được thi hành án dân sự, ngư i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c b cư ng chế thi hành án theo quy đ nh tại các điều 6, 7, 7a, 7b và 9 của Luật Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự./. N i nh n:
TH M PHÁN
- Các đương sự;
Đã ký
- V ND huyện Mỏ Cày Nam;
Nguy n Văn Nguyên
- Chi cục T.H. .D. huyện C, t nh ến Tre;
- hòng TNV và TH -T ND t nh ến Tre;
- Lưu: H sơ, Vp, p.