vanban.org

Quyết định 39/2019/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các bên đƣơng sự:

Nguyên đơn: ng Cao Đ nh S, sinh năm: 1973 B Ngu n Thị Kim L, sinh năm: 1977 Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các bên đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM TÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 39/2019/QĐST-DSHàm Tân, ngày 10 tháng 10 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN GIỮA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HÀM TÂN

Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọ phi n to : ng gu n nh D ng

Các Hội thẩm nhân dân: ng Ph n Qu ng Sơn v ng Ph m H u i

Căn cứ v o các điều 212, 213, 235 v 246 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 119/2 18/T ST-DS ng 4 tháng 12 năm 2 18 về vi c Tr nh ch p h p đồng chu n nh ng qu ền sử dụng đ t

XÉT THẤY:

T i phi n tò các đ ơng sự thỏa thuận đ c với nhau về vi c giải quyết vụ án v thỏa thuận củ các đ ơng sự l tự nguy n, kh ng vi ph m điều c m của luật v kh ng trái đ o đức xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các bên đƣơng sự:

Nguyên đơn: ng Cao Đ nh S, sinh năm: 1973

B Ngu n Thị Kim L, sinh năm: 1977

Địa chỉ: th n S, xã T, hu n H, tỉnh B nh Thuận

Bị đơn:

ng Ngu n V n L, sinh năm: 1966

B H Thị Thu H, sinh năm : 1971

Địa chỉ: Khu phố Q, xã T, hu n H, B nh Thuận.

2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- ng gu n ăn v

Hồ Thị Thu hH đồng ý th nh toán 400.000.000 đồng tiền gốc v 21 65

đồng tiền lãi cho ng C o Đ nh S v

gu n Thị Kim L.

K từ ng qu ết định có hi u lực pháp luật đối với các tr ng h p cơ qu n thi h nh án có qu ền chủ động thi h nh án ho c k từ ng có đơn u cầu thi h nh án củ ng i đ c thi h nh án đối với các khoản tiền phải trả cho ng i đ c thi h nh án cho đến khi thi h nh án xong, n phải thi h nh án còn phải chịu khoản tiền lãi củ số tiền còn phải thi h nh án theo mức lãi su t đ c qu định t i Điều 357, Điều 468 củ Bộ luật Dân sự; tr ng h p pháp luật có qu định khác

- Về án phí:

+ ng gu n ăn v

Hồ Thị Thu H chịu 20.866.00 đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm.

+ Ho n trả l i cho ng C o Đ nh S v

gu n Thị im số tiền 18.000.000 đồng tiền t m ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp t i i n l i thu tiền số 0024490 của Chi cục thi h nh án dân sự huy n H m Tân ng 4/12/2 18.

3 Qu ết định n có hi u lực ng s u khi đ c n h nh v kh ng ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm

4. Quyết định có hi u lực theo qu định t i Điều 2 Luật Thi h nh án dân sự th ng i đ c thi h nh án dân sự, ng i phải thi h nh án dân sự có qu ền thỏa thuận thi h nh án, qu ền u cầu thi h nh án, tự nguy n thi h nh án ho c bị c ỡng chế thi h nh án theo qu định t i các Điều 6, 7, 7a, 7 v 9 Luật Thi h nh án dân sự, th i hi u thi h nh đ c thực hi n theo qu định t i Điều 30 Luật Thi h nh án dân sự.

Cỡ chữ