- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Số: 380/2019/QĐST-HNGĐ | Thành phố Huế, ngày 31 tháng 5 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 228/2019/TLST-HNGĐ ngày 22 tháng 04 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Phạm Tuấn A, sinh năm: 1980; địa chỉ: Lô B13 đường H, phường A, thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Chị Nguyễn Thị H, sinh năm: 1984; địa chỉ: Lô B13 đường H, phường A, thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Về quan hệ hôn nhân: Anh A, chị H tự nguyện kết hôn có đăng ký kết hôn vào ngày 11/5/2007 tại Uỷ ban nhân dân phường H, thành phố H, tỉnh Quảng Ninh. Sau khi kết hôn, anh A, chị H chung sống hạnh phúc được 03 năm thì phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn là do tính tình vợ chồng không hợp nhau, hay bất đồng quan điểm. Anh A, chị H đã sống ly thân nhau đến nay được 1,5 năm. Nay do mâu thuẫn vợ chồng trầm trọng, anh A, chị H thoả thuận thuận tình ly hôn.
Về con chung: Anh A, chị H thoả thuận giao 02 con chung là Phạm Nguyễn Tiểu M, sinh ngày: 12/11/2007 và Phạm Gia L, sinh ngày: 20/7/2013 cho chị H trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng đến khi mỗi con đủ 18 tuổi; anh A không phải cấp dưỡng nuôi con.
Về tài sản chung: Anh A, chị H xác nhận không có.
Về nợ chung: Anh A, chị H xác nhận không có.
Về lệ phí Toà án: Anh A, chị H mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí, anh chị đã nộp đủ theo Biên lai số 007930 ngày 22/4/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố H.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Phạm Tuấn A và chị Nguyễn Thị H thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh A, chị H thoả thuận giao 02 con chung là Phạm Nguyễn Tiểu M, sinh ngày: 12/11/2007 và Phạm Gia L, sinh ngày: 20/7/2013 cho chị H trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng đến khi mỗi con đủ 18 tuổi; anh A không phải cấp dưỡng nuôi con.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền và nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.
Trường hợp bản án được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự, được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự năm 2014, thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự và Điều 7a, 7b Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
- Về tài sản chung: Anh A, chị H xác nhận không có.
- Về nợ chung: Anh A, chị H xác nhận không có.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh A, chị H mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí, anh chị đã nộp đủ theo Biên lai số 007930 ngày 22/4/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố H.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - VKSND TP Huế; - TAND Tỉnh Thừa Thiên Huế; - Chi cục THADS TP Huế; - Các đương sự; - UBND phường Hùng Thắng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh (ĐKKH số 19, ngày 11/5/2007); - Lưu dán; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. | THẨM PHÁN Thái Thị Hồng Vân |