- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Loan Khiêu"
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 38/2023/QĐST-DS | TP.H, ngày 01 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾ ĐỊ
Đ
C GIẢI QUYẾ V
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ dân sự sơ thẩm thụ lý số 129/2023/TLST - DS ngày 27/10/2023;
Xét thấy ng i kh i ki n rút yêu c u kh i ki n theo quy đ nh tại đi m c khoản 1 Điều 217 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2 15.
QUYẾ ĐỊ :
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 129/2023/TLST-DS ngày 27 tháng 10 năm 2023 về vi c ki n đòi tiền cho vay, giữa:
- Nguyên đơn: Bà Nguy n Th , sinh năm 1957
Đ a chỉ: Xóm D, x M, thành phố H, tỉnh Hòa Bình
- Bị đơn: Ông Nguy n Văn không r năm sinh ;
Đ a chỉ: T 6, ph ng , thành phố H, tỉnh Hòa Bình
- Ngư i có uy n lợi, ngh a liên uan: nh Nguy n Văn Thành, không r năm sinh, con trai ông Nguy n Văn ).
Đ a chỉ: T 6, ph ng , thành phố H, tỉnh Hòa Bình
2. Hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án dân sự:
Đ ơng sự có quyền kh i ki n lại. Nguyên đơn đ đ c mi n nộp tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm theo biên bản h p xét đơn mi n tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm ngày 27/1 /2 23 của Tòa án nhân dân thành phố H. Nay không phải ch u án phí theo quy đ nh của pháp luật.
3. Đ ơng sự có quyền kháng cáo, Vi n ki m sát cùng cấp có quyền kháng ngh quyết đ nh này trong th i hạn 7 ngày k từ ngày nhận đ c quyết đ nh hoặc k từ ngày quyết đ nh đ c niêm yết theo quy đ nh của Bộ luật tố tụng dân sự
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - Vi n ki m sát ND thành phố H; - Chi cục Thi hành án dân sự thành phố H; - u hồ sơ vụ án Hướng dẫn sử dụng mẫu số 45-DS: cấp huy n c n ghi r tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng nào ví dụ: Toà án nhân dân huy n Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá Nếu Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng, thì ghi r Toà án nhân dân tỉnh, thành phố nào ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội 2 Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết đ nh ví dụ: số 2/2 17/QĐST- KDTM). các điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự ví dụ: xét thấy nguyên đơn là cá nhân đ chết mà quyền, nghĩa vụ của h không đ c thừa kế quy đ nh tại đi m a khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự 4 Ghi số, ngày tháng năm thụ lý vụ án ví dụ: số 5 /2 17/T ST-KDTM). (5) Ghi quan h tranh chấp mà Tòa án giải quyết: C n xác đ nh tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết đ c quy đ nh tại Điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, đ ghi vào ph n trích yếu của bản án ví dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết là tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân đ c quy đ nh tại khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân” chỉ của cá nhân đó; nếu là cơ quan, t chức, thì ghi tên, đ a chỉ trụ s của cơ quan, t chức đó ghi theo đơn kh i ki n Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự, k cả về tiền tạm ứng án phí 1 Tùy từng tr ng h p cụ th mà ghi tên cơ quan, t chức, cá nhân kh i ki n nếu có | ẨM Đ G 1 Ghi tên Toà án ra quyết đ nh đình chỉ giải quyết vụ án dân sự; nếu Toà án ra quyết đ nh là Toà án nhân dân 3 Ghi cụ th lý do của vi c đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thuộc tr ng h p nào quy đ nh tại Điều 217 hoặc 6 , 7 và 8 Nếu nguyên đơn, b đơn, ng i có quyền l i, nghĩa vụ liên quan là cá nhân, thì ghi h tên và đ a 9 Tuỳ vào từng tr ng h p đình chỉ vụ án cụ th mà ghi hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án quy đ nh tại |