vanban.org

Quyết định 38/2023/QĐST-DS — Dân sự

TAND huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu Tuyên án 27/06/2023 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Bà Đ ng Th Ng c M, sinh năm 1958 Đ a chỉ: Ấp óm ớn B, xã Vĩnh MA, huyện HB, tỉnh Bạc iêu Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? án dân sự — "DANG THI NGOC MAI - NGUYEN MINH TANH"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÒA BÌNH
TỈNH BẠC LIÊU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 38/2023/QĐST-DSHòa Bình, ngày 27 tháng 6 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 19 tháng 6 năm 2023 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 148/2023/TLST- DS ngày 15 tháng 6 năm 2023.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: Bà Đ ng Th Ng c M, sinh năm 1958

Đ a chỉ: Ấp óm ớn B, xã Vĩnh MA, huyện HB, tỉnh Bạc iêu

- B đơn: Ông Nguyễn Minh T (Tín), sinh năm 1962

Đ a chỉ: Ấp óm ớn B, xã Vĩnh MA, huyện HB, tỉnh Bạc iêu

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Ông Nguyễn Minh T (Tín) có nghĩa vụ thanh toán cho bà Đ ng Th Ng c M số tiền 337.180.000đ (Ba trăm ba mươi bảy triệu một trăm tám mươi nghìn đồng)

- ể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng, người phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền c n phải thi hành án theo mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố tương ứng với thời gian chưa thi hành án theo quy đ nh tại Điều 468 của Bộ luật dân sự.

- Án phí dân sự có giá ngạch:

Ông Nguyễn Minh T (Tín) phải ch u 4.214.750 đồng (Bốn triệu hai trăm mười bốn nghìn, bảy trăm lăm mươi đồng). Bà Đ ng Th Ng c M phải ch u số tiền là 4.214.750 đồng (Bốn triệu hai trăm mười bốn nghìn, bảy trăm lăm mươi đồng). Tuy nhiên, do bà Đ ng Th Ng c M và ông Nguyễn Minh T là người cao tuổi, đồng thời bà Mai, ông Tánh có đơn xin miễn nộp án phí. Do đó, căn cứ theo quy đ nh tại điểm đ, khoản 1 Điều 12 Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Quy đ nh về mức thu miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án: Miễn nộp tiền án phí cho bà M, ông T (Tín).

3/- Quyết đ nh này có hiệu lực pháp lực ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4/- Quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6,7 và 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ