vanban.org

Quyết định 38/2022/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa:

Kim N, sinh năm 1976 , sinh năm 1982. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 27 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 38/2022/QĐST-HNGĐ

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 151/2022/TLST-HNGĐ, ngày 03 tháng 3 năm 2022 giữa:

Nguyên đơn:

, sinh năm 1976.

, huyện C, tỉnh Trà Vinh.

Bị đơn: Ông

, sinh năm 1982.

Địa chỉ:

, huyện C, tỉnh Trà Vinh.

Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ Luật tố tụng dân sự;

Caên cöù vaøo Đieàu 55 cuûa Luaät hoân nhaân vaø gia ñình;

Căn cứ vào Điều 27 của Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 03 tháng 03 năm 2022.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 03 tháng 03 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của pháp luât, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa:

Kim N, sinh năm 1976

, sinh năm 1982.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân:

Kim N

tự nguyện thuận tình ly hôn.

- Về con chung:

người là em

10 năm 2000 hi

- Về tài sản chung:

Kim N

- Về nợ chung và người khác nợ vợ chồng: K

, nên không yêu cầu

xem xét, giải quyết.

3. Về án phí hôn nhân sơ thẩm:

Kim N tự nguyện nộp

150.000đồng

nhưng được trừ vào 300.000đồng (Ba trăm nghìn đồng) m

đ

lai thu số AA/2020/0008711 ngày 03/3/2022 Chi cục Thi hành án dân sự huyện C thu. Hoàn trả

N

150.000đồng

) Vinh.

- Ông

T

3. Quyeát ñònh naøy coù hieäu löïc phaùp luaät thi haønh ngay sau khi ñöôïc ban haønh vaø khoâng bò khaùng caùo, khaùng nghò theo thuû tuïc phuùc thaåm.

Nôi nhaän:

Cỡ chữ