vanban.org

Quyết định 378/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguy n Văn P, sinh năm: 1991.

Về quan h hôn nhân: Anh Nguy n Văn và ch Nguy n Th Ng c H thu n tình ly hôn. Về con chung: Tiếp tục giao con chung tên Nguy n Tu n V, sinh ngày 13/5/2017 cho ch H nuôi dưỡng. Về v n đề c p dưỡng: Anh tự nguy n c p dưỡng nuôi con m i tháng 1. 00.000 đồng Một tri u năm trăm nghìn đồng . Thời gian thực… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "PHÒNG - HẠNH"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguy n Văn P, sinh năm: 1991.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CÁI BÈ
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 378/2019/QĐST-HNGĐCái Bè, ngày 03 tháng 9 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 549/2019/TLST-HNGĐ ngày 07 tháng 8 năm 2019, giữa: Nguyên đơn: Anh Nguy n Văn P, sinh năm: 1991. Đ a ch : p N, ã A, huy n T, t nh H u Giang. Bị đơn: Ch Nguy n Thị Ng c H, sinh năm: 1990. Đ a ch : T 19, p 01, ã K, huy n C, t nh Tiền Giang. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ lu t tố tụng dân sự; Điều 3 7 của Bộ lu t dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57 và Điều 58 của Lu t hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nh n sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 26 tháng 8 năm 2019,

XÉT THẤY:

Vi c thu n tình ly hôn và thoả thu n của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nh n sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 26 tháng 8 năm 2019 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều c m của lu t, không trái đạo đức ã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày l p biên bản ghi nh n sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đ i ý kiến về sự thoả thu n đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguy n Văn P, sinh năm: 1991. Đ a ch : p N, ã A, huy n T, t nh H u Giang và Ch Nguy n Thị Ng c H, sinh năm: 1990. Đ a ch : T 19, p 01, ã K, huy n C, t nh Tiền Giang. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan h hôn nhân: Anh Nguy n Văn và ch Nguy n Th Ng c H thu n tình ly hôn.

- Về con chung: Tiếp tục giao con chung tên Nguy n Tu n V, sinh ngày 13/5/2017 cho ch H nuôi dưỡng. Về v n đề c p dưỡng: Anh tự nguy n c p dưỡng nuôi con m i tháng 1. 00.000 đồng Một tri u năm trăm nghìn đồng . Thời gian thực hi n ngay khi quyết đ nh có hi u lực pháp lu t đến khi con chung đủ 1 tu i. Sau khi ly hôn, anh P có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở. Kể từ ngày ch H có đơn yêu cầu thi hành án đối với phần tiền c p dưỡng nuôi con, nếu anh P ch m thi hành thì c n phải trả lãi đối với số tiền ch m thi hành tương ứng với thời gian ch m thi hành theo quy đ nh tại Điều 3 7 của Bộ lu t Dân sự.

- Về tài sản chung và nợ chung: Đều không có.

- Về án phí: Anh P tự nguy n ch u 300.000 đồng án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm Gồm 1 0.000 đồng án phí hôn nhân sơ thẩm và 1 0.000 đồng án phí c p dưỡng nuôi con . Anh đã nộp 300.000 đồng tạm ứng án phí theo biên lai thu số 0002188 ngày 07/8/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Cái Bè nên em như thi hành ong. 3. Quyết đ nh này có hi u lực pháp lu t ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm. Trường hợp quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Lu t Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thu n thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án theo qui đ nh tại các Điều 6, Điều 7 và Điều 9 Lu t thi hành án dân sự; Thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy đ nh tại Điều 30 Lu t thi hành án dân sự.

Cỡ chữ