vanban.org

Quyết định 37 — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:

Nguyên đơn: Bà Ngu ễn Thị Mỹ N, sinh năm 1983. B đơn: Ông T ng Văn Đ, sinh năm 1967 và à Lê Thị Mười E, sinh năm 1969. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Tranh chấp hụi"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

S : 37/2025/QĐST-DSàm Thu n c, ngày 26 tháng 3 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

C NG NHẬN

TH A THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;

Căn cứ vào iên n h a gi i thành ngà 18 th ng 3 năm 2025 về vi c c c đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ n dân sự thụ lý s 64/2025/TLST-DS ngày 26 tháng 02 năm 2025 về vi c: Tranh ch p hụi”.

XÉT TH Y:

Các th a thuận của c c đương sự được ghi trong iên n hoà gi i thành về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ n là tự ngu n; nội dung tho thuận giữa c c đương sự không vi phạm điều c m của luật và không tr i đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngà , kể từ ngà lập iên n hoà gi i thành, không có đương sự nào tha đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:

Nguyên đơn: Bà Ngu ễn Thị Mỹ N, sinh năm 1983.

B đơn: Ông T ng Văn Đ, sinh năm 1967 và à Lê Thị Mười E, sinh năm 1969.

Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông Trần Thanh T, sinh năm 1982.

C ng địa ch : Khu ph P, thị tr n L, hu n H, t nh Bình Thuận.

2. Sự tho thuận của c c đương sự cụ thể như sau:

- Ông T ng Văn Đ và bà Lê Thị Mười E tự ngu n th a thuận, đồng ý tr cho vợ chồng ông Trần Thanh T và à Ngu ễn Thị Mỹ N s tiền hụi là 70.000.000đồng.

Kể từ ngà qu ết định có hi u lực ph p luật (đ i với c c trường hợp cơ quan thi hành n có qu ền chủ động ra qu ết định thi hành n) hoặc kể từ ngà có đơn êu cầu thi hành n của người được thi hành n (đ i với c c kho n tiền ph i tr cho người được thi hành n) cho đến khi thi hành n xong, ên ph i thi hành n c n ph i chịu kho n tiền lãi của s tiền c n ph i thi hành n theo mức lãi su t qu định tại Điều 357, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp ph p luật có qu định kh c.

Về án phí:

Ông T ng Văn Đ và bà Lê Thị Mười E tự ngu n, th a thuận chịu án phí dân sự sơ thẩm là 1.750.000đồng.

Ông Trần Thanh T và à Ngu ễn Thị Mỹ N không ph i chịu n ph dân sự sơ thẩm. Hoàn tr lại cho à Ngu ễn Thị Mỹ N s tiền tạm ứng n ph đã nộp là 1.750.000đồng theo iên lai thu tạm ứng n ph , l ph t a n s 0014226 ngày 26/02/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Hàm Thuận Bắc.

3. Qu ết định nà có hi u lực ph p luật nga sau khi được an hành và không ị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Qu ết định nà được thi hành theo qu định tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự thì người được thi hành n dân sự, người ph i thi hành n dân sự có qu ền th a thuận thi hành n, qu ền êu cầu thi hành n, tự ngu n thi hành n hoặc ị cưỡng chế thi hành n theo qu định tại c c Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n được thực hi n theo qu định tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.

Cỡ chữ