- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Bà T và ông Q"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà T và ông Q.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN Đ TỈNH LÂM ĐỒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 37/2025/QĐST - HNGĐ | Đ, ngày 28 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 548/2025/TLST – HNGĐ ngày 25 tháng 10 năm 2024, giữa các đương sự:
1. Nguyên đơn: Bà T, sinh năm: 1982.
Đ a ch : Thôn P, xã H, huyện Đ, t nh âm Đồng.
2. B đơn: ng Q, sinh năm: 1976.
Đ a ch : Thôn P, xã H, huyện Đ, t nh âm Đồng.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 58 của uật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ vào Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc Hội quy đ nh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng 02 năm 2025;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng 02 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà T và ông Q.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà T và ông Q.
Về con chung: Giao ông Q nuôi con chung cháu L, sinh ngày 27/8/2008 và cháu P, sinh ngày 12/8/2010 cho đến ngày con chung thành niên.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Bà T không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Quyền đi lại thăm nom con, chăm sóc nuôi dưỡng, giáo dục con; Quyền thay đổi người trực tiếp nuôi con; êu c u cấp dưỡng được thực hiện theo quy đ nh của uật hôn nhân và gia đình.
- Veà taøi saûn chung và nợ chung: Bà T và ông Q không yêu c u Tòa án xem xét giải quyết.
- Về án phí: Bà T nhận nộp toàn bộ án phí ly hôn là 150.000đồng, được trừ vào số tiền 300.000đồng tạm ứng án phí bà T đã nộp theo biên lai thu số 0000135 ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Chi cục Thi hành án huyện Đ, t nh âm Đồng. Như vậy, hoàn trả cho bà T số tiền 150.000đồng tiền tạm ứng án phí còn thừa theo biên lai thu số 0000135 ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Chi cục Thi hành án huyện Đ, t nh âm Đồng.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự đã được sửa đổi bổ sung năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b và Điều 9 uật thi hành án dân sự đã được sửa đổi bổ sung năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật Thi hành án dân sự đã được sửa đổi bổ sung năm 2014.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Tòa án nhân dân t nh âm Đồng; - VKSND huyện Đ; - CC THA DS huyện Đ; - UBND TT.L, huyện Đ, t nh âm Đồng (Giấy chứng nhận kết hôn số: 63, quyển số: 01/2006, ngày 13/6/2006); - ưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Nguyễn Ngọc Vũ |