- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp Hôn nhân và gia đình giữa chị Đào Thu T và anh Nguyễn Đình H"
- Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN! HUYỆN!MỸ!HÀO! TỈNH!HƯNG!YÊN! | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| --------------------- Số: 37/2018/QĐST – HNGĐ. | M, ngày 05 tháng 4 năm 2018.! |
QUYẾT!ĐỊNH!
CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!
VÀ!SỰ!THOẢ!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!
!
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 17/2018/TLST - HNGĐ ngày 14 tháng
3 năm 2018 về việc ly hôn giữa:
Nguyên!đơn: Chị Đào Thu T – SN: 1992
Địa chỉ: thôn V - xã H – huyện M – tỉnh H
Bị!đơn: Anh Nguyễn Đình H- SN: 1988
Địa chỉ: thôn V - xã H – huyện M – tỉnh H
Người!có!quyền!lợi!nghĩa!vụ!liên!quan:!
Cháu Nguyễn Thanh H– SN: 22/5/2011
Cháu Nguyễn Quang M – SN: 02/8/2013
Địa chỉ: thôn V - xã H – huyện M – tỉnh H
Người đại diện theo pháp luật cho cháu H: Chị Đào Thu Th – SN: 1992
Địa chỉ: thôn V - xã H – huyện M – tỉnh H
Người đại diện theo pháp luật cho cháu M: Anh Nguyễn Đình H- SN: 1988
Địa chỉ: thôn V - xã H – huyện M – tỉnh H
Căn cứ vào Điều 212; Điều 213; khoản 3, khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố
tụng dân sự.
Căn cứ vào Điều 55; Điều 57; Điều 73; Điều 81; Điều 82; Điều 83 và Điều
84 của Luật Hôn nhân và gia đình.
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/ UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc Hội;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28
tháng 3 năm 2018.
XÉT!THẤY!
!
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 3 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT!ĐỊNH!
1/-!Công!nhận!sự!thuận!tình!ly!hôn!giữa:!!
Chị Đào Thu Th – SN: 1992
Anh Nguyễn Đình H- SN: 1988
Đều địa chỉ: Địa chỉ: thôn V - xã H – huyện M – tỉnh H
2/-!Công!nhận!sự!thoả!thuận!của!các!đương!sự!cụ!thể!như!sau:!
-!Về!quan!hệ!hôn!nhân: Chị Đào Thu Th và anh Nguyễn Đình H thuận tình
ly hôn.
-! Về! con! chung: Anh chị xác nhận vợ chồng sinh được 02 con chung là
Nguyễn Thanh H– SN: 22/5/2011 và Nguyễn Quang M – SN: 02/8/2013. Anh chị thoả thuận giao cháu H cho chị Th chăm sóc, nuôi dưỡng đến khi cháu thành niên, chị Th là người đại diện theo pháp luật cho cháu H; giao cháu M cho anh H chăm sóc, nuôi dưỡng đến khi cháu thành niên, anh H là người đại diện theo pháp luật cho cháu M. Các bên không ai phải cấp dưỡng nuôi con cho ai.
Chị Th và anh H đều được quyền thăm nom, chăm sóc con chung, không ai
được cản trở anh, chị thực hiện quyền này.
Vì lợi ích của con chung các bên đều có quyền yêu cầu thay đổi người nuôi
con, yêu cầu cấp dưỡng nuôi con chung sau ly hôn.
-!Về!tài!sản,!nợ, công!sức,!ruộng!nông!nghiệp: Chị Th và anh H tự nguyện
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
-! Về! án! phí: Chị Th tự nguyện chịu 150.000đ (Một trăm năm mươi ngàn
đồng) tiền án phí sơ thẩm ly hôn. Đối trừ số tiền 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) tiền tạm ứng án phí chị đã nộp theo biên lai thu số 013255 ngày 14/3/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện M. Trả lại chị Th số tiền 150.000đ (Một trăm năm mươi ngàn đồng). Chị Th đã nộp xong án phí sơ thẩm ly hôn.
3/- Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi!nhận:
Thẩm!phán
- Đương sự.
- VKSND huyện M
- Chi cục T.H.A DS huyện M
- UBND xã H
- Lưu hồ sơ vụ án.!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!! !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!Nguyễn!Nam!Thắng!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!! !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!! !
!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!