| TÒ A Á N NHÂN DÂN KHU VỰC 5 - VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 369/2026/QĐST - HNGĐ ́ |
QUYÊT ĐI ̣NH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎ A THUẬN CỦ A CÁ C ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 494/2026/TLST-HNGĐ ngày 01 tháng 6 năm 2026, giữa: Nguyên đơn: Bà Diếp Thị H, sinh năm 1976; Căn cước công dân số: xxxxxxxxxxxx. Nơi cư trú: Số D, ấp T, xã T, huyện C, tỉnh Bến Tre (nay là xã T, tỉnh Vĩnh Long). Bị đơn: Ông Trần Hữu H1, sinh năm 1976; Căn cước công dân số: xxxxxxxxxxxx. Nơi cư trú: Ấp T, xã T, huyện C, tỉnh Bến Tre (nay là xã T, tỉnh Vĩnh Long). Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luâ ̣t Tố tu ̣ng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 của Luâ ̣t Hôn nhân và Gia đinh;
̀ Căn cứ vào biên bản ghi nhâ ̣n sự tự nguyê ̣n ly hôn và hòa giải thành ngày 17 tháng 6 năm 2026.
́
XÉ T THÂY:
Viê ̣c thuâ ̣n tinh ly hôn và sự thỏa thuâ ̣n của các đương sự được ghi trong
̀ biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 17 tháng 6 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyê ̣n và không vi phạm điều cấm luâ ̣t, không trái đa ̣o đứ c xa hô ̣̃ i. Đa hết thời hạn 07 ngã
̀y, kể từ ngày lâ ̣p biên bản ghi nhận sự tự nguyê ̣n ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuâ ̣n đó.
́
QUYÊT ĐI ̣NH:
1. Công nhâ ̣n sự thuâ ̣n tinh ly hôn giữa: Bà Diếp Thị H và ông Trần Hữu
̀ H1. 2. Công nhâ ̣n sự thỏa thuâ ̣n của các đương sự cụ thể như sau: * Về việc cấp dưỡng giữa vợ chồng khi ly hôn: Bà Diếp Thị H và ông Trần Hữu H1 không yêu cầu nên không xem xét. * Về con chung và việc cấp dưỡng nuôi con: Bà H và ông H1 có 03 con chung tên Trần Minh N, sinh ngày 10/12/1998, Trần Minh N1, sinh ngày 03/8/2000, Trần Minh N2, sinh ngày 26/11/2007, hiện ba con chung đều đã trưởng thành, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xét đến. * Về tài sản chung: Bà Diếp Thị H và ông Trần Hữu H1 khai tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét. * Về tài nợ chung: Bà Diếp Thị H và ông Trần Hữu H1 khai không có nên không xem xét. * Về á n phi: Bà Diếp Thị H tự nguyện chịu số tiền án phí hôn nhân và gia
́ đình là 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0009661 ngày 19/5/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long. Hoàn trả lại cho bà H số tiền tạm ứng án phí còn lại là 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng). 3. Quyết định này có hiê ̣u lực pháp luâ ̣t ngay sau khi được ban hành và không bi ̣ kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:
| - Các đương sự; - VKSND khu vực 5 - Vĩnh Long; - THADS tỉnh Vĩnh Long; - UBND xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long; - Lưu: hồ sơ vu ̣ án. | THẨM PHÁN [[ Nguyễn Thị Diễm My |