- Tranh chấp gì? Yêu cầu huỷ việc kết hôn trái pháp luật — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu hủy việc kết hôn trái pháp luật"
- Tòa quyết gì? Căn ứ ho n 1 Đi 29; iểm ho n 2 Đi 35; iểm ho n 2 Đi 39;
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ HOÀI NHƠN TỈNH BÌNH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 35/2024/QĐST-HNGĐ V/ h i h n r i h n nh n an h h n nh n | Hoài Nhơn, ngày 09 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
SƠ THẨM GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
V c h
i c t h n tr i ph p l ật à c ng nhận q an h h n nh n TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ HOÀI NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH Thành phần giải quyết việc dân sự gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên họp: Ôn Tr n Hồn Ho n Thư ký phiên họp: N
n Tr n T
Mai – Th
T a n Đại diện Viện kiểm sát nhân dân thị xã Hoài Nhơn tham gia phiên họp: N
n Tr n Minh - Kiểm s i n N 09 h n 7 năm 2024, i Tr s T a n nh n d n h Ho i Nh n, nh nh Đ nh m hi n h s h m n hai i i
i d n s h
số 24/2024/T ST- S n 03 h n 6 năm 2024
i
h i
h n r i h
n nh n an h h n nh n h o Q
nh m hi n h s h m i i
i d n s số: 186/2024/QĐST-HNGĐ n 01 h n 7 năm 2024, ồm nhữn n i ham ia ố n sa
:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Ông Ph m Văn Đ, sinh năm 1967 Bà N
n Th T, sinh năm 1967 Cùn a h : Kh hố T, h n H, h H, nh nh Đ nh.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Không có.
- Những người tham gia tố tụng khác: Không có.
NỘI DUNG VIỆC DÂN SỰ:
Theo đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự và bản tự khai, ông Phạm Văn Đ, bà Nguyễn Thị T trình bày: Ông Đ, bà T ăn
h n n 23/11/1985 i an nh n d n (na
h n ) H Nh n h i iểm h n, n Đ h mới 18 ổi 9 h n n n h a
i i n
h n h o
nh a h
V tron iấ ăn
h n h n a n Đ ũn sai so ới n ron iấ rí h hai sinh Sa hi
h n, n
h n sốn h nh hú n na
ó ới nha hai n i on Na n Đ bà T h i
h n r i h
a n
n nh n an h h n nh n h i iểm n Đ
ổi h n h o i nh
T r nh
h ia nh a ha
h n ó ai n N
n Th T1 sinh n 04/8/1970 m h ó N
n Th T n n i ha
hai ó nh m n Ôn Đ r nh m n h n ó n i on n o Ph m Văn Đ sinh năm 1966 n n i m n hai ó nh m n
- Ý kiến của đại diện Viện kiểm sát nhân dân thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định về việc giải quyết việc dân sự: Vi
n h o h
a Th m h n, Th T a n ron h i ian h n
é n
i hi n h ; i hấ h nh h
a n i ham ia ố n ún h o i nh a
Tố n d n s V i i i
i d n s : Đ n h hấ nh n
n Đ bà T
i h i
h n r i h
, n nh n an h h n nh n iữa ông Đ và bà T ể n 12/02/1987 V
hí s h m: Ôn Đ, bà T h i h h o
nh
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sa hi n hi n ứ
i i , hứn ứ ó ron hồ s i d n s
ợ h m ra i hi n h ; i n a
n s
i di n Vi n iểm s
i hi n h , T a n nh n d n h Ho i Nh n, nh nh Đ nh nh n nh: 1 V h m
n i i
an h h
: Vợ hồn ông Ph m Văn Đ bà N
n Th T, ùn rú i: Kh hố T, h n H, h H, nh nh Đ nh
h i
h n r i h
ùn
n nh n an h h n nh n h i iểm
ổi h n Giấ n nh n h n a n Đ T do an nh n d n (na
h n ) H, h n (na
h ) Ho i Nh n, nh nh Đ nh ấ n 23/11/1985 Căn ứ ho n 1 Đi 29, iểm ho n 2 Đi 35, iểm ho n 2 Đi 39 a
Tố n d n s , h m
n i i a T a n nh n d n h
Ho i Nh n, nh nh Đ nh
an h h ợ
nh
h
i
h n r i h
n nh n an h hôn nhân. 2 V
h
i
h n r i h
: Th o h n in a Công an h
H n ấ i C n ăn số 1736/C T -QLHC ngày 20/6/2024 thì: Căn ứ n h hồ s
rú số 21679-000810 do bà N
n Th N sinh n 08/01/1922 m h h
i n h hồ s
rú C n an h
H i h i iểm n 10/4/1977, h
N
hai h n in a n Đ ron n hai danh s h nh n h
Ph m Văn Đ, sinh ngày 12/02/1966. Theo ông Đ
iấ do n n ấ h
r ớ n na n sinh a n
n 12/02/1967 n n i
N
hai n sinh n 12/02/1966 nh m n Khi ăn
hôn ông Đ hai n sinh 12/02/1967
ún h o Giấ hai sinh Căn ớ n d n a n Căn ứ n h hồ s
rú số 21679-000338 do ông N n Đ1 sinh n 02/9/1926 m h h
i n h hồ s
rú Công an h H i h i iểm n 14/4/1977, h n Đ1 h
hai h n in a N n Th T1, sinh n 04/8/1970 Th o T h h ia nh a ha h n ó ai n nh n Đ1
hai m h ó
N
n Th T n n s nh m n a n Đ1 hi
hai Nh
, i h i iểm ăn
h n n 23/11/1985, n Đ T
n
n h n, ăn
i ún
an ó h m
n nh n
hai h n hính
n sinh a T, ũn nh h n a n Đ
n Đ h a
ổi h n h o i nh i Đi 6 a H n nh n
ia nh năm 1959 o ó, i
h n iữa n Đ và bà T h o Giấ n nh n h n số 40, ển số 1, ăn
n 23/11/1985 i
an nh n d n (na
h n ) H, h n (na
h ) Ho i Nh n, nh nh Đ nh r i h
V
, hấ nh n
h i
h n r i h a n Đ, bà T. 3 V
n nh n an h h n nh n: Vợ hồn n Đ bà T n n i n h n nh n,
hi ăn
h n n 23/11/1985 n na n h n sốn h a h n, h nh hú , ó ới nha 02 n i on Căn ứ Căn ớ n d n h n Đ sinh n 12/02/1967, Th sinh n 04/8/1967 n n 12/02/1987 n Đ
ổi
h n, n n 04/8/1985 T
ổi h n Ôn Đ bà T ùn ó
n nh n an h h n nh n ể
hi n Đ ổi h n n n h o h ớn d n i iểm a ho n 2 Đi 4 a Th n i n h số 01/2016/TT T-TANDTC-VKSNDTC- TP n 06/01/2016 a T a n nh n d n ối ao, Vi n Kiểm s nh n d n ối ao, T h h ớn d n hi h nh m số
nh a
H n nh n
ia nh, n nh n an h h n nh n iữa n Ph m Văn Đ sinh n 12/02/1967
N
n Th Th s n 04/8/1967 ể n 12/02/1987 4 V
hí: Ôn Đ T h i h
hí s h m i i d n s 300 000 ồn 5
i n a i di n Vi n iểm s nh n d n h Ho i Nh n i hi n h i i i
i d n s
ó ăn ứ, ún
nh a h
QUYẾT ĐỊNH:
- Căn ứ ho n 1 Đi 29; iểm ho n 2 Đi 35; iểm ho n 2 Đi 39;
i 149, 370, 371, 372 a
Tố n d n s ; Đi 6 a H n nh n
ia nh năm 1959;
i 8, 11, 131 a
H n nh n
ia nh năm 2014; ho n 1 Đi 37 a N h
326/2016/U TVQH14 n 30 h n 12 năm 2016 a
an Th n
Q ố h i i nh mứ h , mi n, i m, h , n , n
sử d n n hí hí T a n
- Chấ nh n
a n Ph m Văn Đ, N
n Th T H
i h n r i h
iữa n Ph m Văn Đ
N
n Th T h o Giấ n nh n h n số 40,
ển số 1, ăn
n 23/11/1985 i
an nh n d n (na
h n ) H, h n (na
h ) Ho i Nh n, nh nh Đ nh
- C n nh n an h h n nh n iữa n Ph m Văn Đ sinh n 12/02/1967
N
n Th Th s n 04/8/1967 ể n 12/02/1987
- V
hí: Ôn Ph m Văn Đ
N
n Th T h i h
hí s h m i i
d n s 300 000 ồn ( a răm n h n ồn ) Ôn Đ T n 300 000 ồn ( a răm n h n ồn ) h o i n ai h m ứn n hí, hí T a n số 0006483 n 03 h n 6 năm 2024 a Chi
Thi h nh n d n s h
Ho i Nh n, nh nh Đ nh n n ợ hấ r , n Đ T
n p xong.
- Q n h n o, h n n h : N i
i i
i d n s ó n h n o
nh i i
i d n s ron h i h n 10 n , ể n T a n ra
nh Tr n hợ h h n ó mặ i hi n h i i
i d n s h h i h n ó ợ ính n h nh n ợ
nh i i i d n s hoặ ể n
nh ó ợ h n o, ni m
Vi n iểm s ùn ấ ó
n h n n h
nh i i
i d n s ron h i h n 10 n , Vi n iểm s ấ r n r i ó
n h n n h ron h i h n 15 n , ể n T a n ra
nh
| Nơi nhận: - VKSN h Ho i Nh n; - N i ; - an nh n d n h n Ho i n; - : Hồ s i d n s | THẨM PHÁN - CHỦ T A PHI N H P Tr n Hồng Hoàng |