vanban.org

Quyết định 35/2024/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về bạo lực gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C n nhận sự thuận t nh ly h n giữa anh Trần Thanh P và chị Dươn Thị Bé T. Quan hệ h n nh n theo ấy chứn nhận kết h n số 25, n y 04/5/2021 của Ủy ban nhân dân xã A, huyện B, tỉnh Bến Tre chấm dứt kể từ n y quyết ịnh của Tòa án có h ệu lực.

Công nhận sự thỏa thuận giữa c c ươn sự: Về con chun : Chị Dươn Thị Bé T có quyền trực tiếp nu dưỡng cháu Trần Thị Thanh T1, sinh ngày 03/4/2022. Anh P tự nguyện cấp dưỡng cho con chung theo ịnh kỳ hàng tháng, mỗ th n 1.000.000 ồng, thời gian cấp dưỡng tính từ ngày 01/02/2024. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về bạo lực gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu ly hôn"
  • Tòa quyết gì? C n nhận sự thuận t nh ly h n giữa anh Trần Thanh P và chị Dươn Thị Bé T. Quan hệ h n nh n theo ấy chứn nhận kết h n số 25, n y 04/5/2021 của Ủy ban nhân dân xã A, huyện B, tỉnh Bến Tre chấm dứt kể từ n y quyết ịnh của Tòa án có h ệu lực.
  • Căn cứ chính? Luật H n nh n v a ình; Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN B - TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35/2024/QĐST-HNGĐB, ngày 19 tháng 02 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ n h n nh n v a nh thụ lý số: 12/2024/TLST-HNGĐ n y 12 tháng 01 năm 2024, ữa:

- Nguyên đơn: Anh Trần Thanh P, s nh năm 1995. Địa chỉ: 091/AB, ấp A, xã A, huyện B, tỉnh Bến Tre.

- Bị đơn: Chị Dươn Thị Bé T, s nh năm 2001. Địa chỉ: 091/AB, ấp A, xã A, huyện B, tỉnh Bến Tre.

Căn cứ v o Đ ều 212 v Đ ều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Đ ều 55, 81, 82, 83, 84 Luật H n nh n v a ình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n v ho ả th nh n y 01 tháng 02 năm 2024.

XÉT THẤY:

V ệc thuận t nh ly h n v thoả thuận của c c ươn sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 01 tháng 02 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm ều cấm của luật, kh n tr ạo ức xã hộ .

Đã hết thờ hạn 07 n y, kể từ n y lập b ên bản h nhận sự tự n uyện ly h n v ho ả th nh, kh n có ươn sự n o thay ổi ý k ến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C n nhận sự thuận t nh ly h n giữa anh Trần Thanh P và chị Dươn Thị Bé T. Quan hệ h n nh n theo ấy chứn nhận kết h n số 25, n y 04/5/2021 của Ủy ban nhân dân xã A, huyện B, tỉnh Bến Tre chấm dứt kể từ n y quyết ịnh của Tòa án có h ệu lực.

2. Công nhận sự thỏa thuận giữa c c ươn sự:

- Về con chun : Chị Dươn Thị Bé T có quyền trực tiếp nu dưỡng cháu Trần Thị Thanh T1, sinh ngày 03/4/2022. Anh P tự nguyện cấp dưỡng cho con chung theo ịnh kỳ hàng tháng, mỗ th n 1.000.000 ồng, thời gian cấp dưỡng tính từ ngày 01/02/2024.

Anh Trần Thanh P có quyền thăm nom con chun , kh n a ược cản trở. Khi có nhu cầu, v lợ ích của con, ha bên có quyền yêu cầu thay ổ n ười trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.

- Về t sản chun : Đ nh chỉ yêu cầu ch a t sản kh ly h n của anh Trần Thanh P ối với chị Dươn Thị Bé T. Anh P và chị Bé T tự thoả thuận ph n ch a t sản, kh n yêu cầu To n ả quyết.

- Về nợ chun : Anh P và chị Bé T trình bày không có.

- Về n phí: Anh Trần Thanh P phải chịu án phí hôn nhân a ình sơ thẩm là 150.000 (một trăm năm mươ n n ồng) và án phí của n ườ có n hĩa vụ cấp dưỡng nuôi con là 150.000 (một trăm năm mươ n n ồng) nhưn ược trừ vào số tiền tạm ứn n phí ã nộp l 300.000 (Ba trăm n àn ồng) theo b ên la thu t ền tạm ứn n phí, lệ phí To n số 0000193 n y 25 th n 12 năm 2023 của Ch cục Th h nh n d n sự huyện B, tỉnh Bến Tre. Anh P ược nhận lại số tiền tạm ứn n phí ã nộp l 2.875.000 (Ha tr ệu t m trăm bảy mươ lăm n àn ồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số 0000194 ngày 25 tháng 12 năm 2023 của Ch cục Th h nh n d n sự huyện B, tỉnh Bến Tre.

Trường hợp bản n, quyết ịnh ược thi hành theo quy ịnh tạ Đ ều 2 Luật Th h nh n d n sự th n ườ ược th h nh n d n sự, n ười phải thi h nh n d n sự có quyền thỏa thuận th h nh n, quyền yêu cầu th h nh n, tự n uyện th h nh n hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy ịnh tạ c c ều 6, 7, 7a, 7b v 9 Luật Th h nh n d n sự; thờ h ệu th h nh n ược thực h ện theo quy ịnh tạ Đ ều 30 Luật th h nh n d n sự.

3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật n ay sau kh ược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ